Showing all 20 results

EKe – Compa – Thước đo độ – Precision Square – Compass – Bavel Protractors. Eke vuông, eke 60o, eke 45o , 120o, 135o. Dụng cụ chuyên dụng để chuẩn góc cố định. Ê ke trong, Eke ngoài, Eke kết hợp với thước cặp, Eke có đế, không có đế.

Vật liệu làm Ê ke thường là thép carbon hoặc inox. EKE chuyên dụng trong phòng thí nghiệm. EKE chuyên dụng cho chế tạo máy. Ê ke chuyên dụng để đo mặt bích. ke chuẩn mặt bích của van. Tiêu chuẩn của EKE thông thường là DIN 875/0 và DIN 875/1.

EKe kỹ thuật, Vogel Germany

Compa kỹ thuật, compa có đuôi, compa cụt đuôi. Compass trong ngoài kết hợp, compa càng cua. Made in Germany.

compa cụt đuôi 30240 Series compa có cánh 30241 Series
Chủng loại này có mã hàng 30240 trở đi

Loại thước compa này 2 chân giống nhau và đầu mũi nhọn dùng làm vạch dấu. Vật liệu bằng thép rèn áp lực cao. Loại bên dưới đây bổ sung thêm cánh cung, đơn giản chỉ là phần giới hạn hành trình mở của mũi compa, có vít có định bán kính.

compa có ống gắn bút chì, có cánh, đuôi vẫn cụt compa có ống gắn bút chì, có cánh, đuôi vẫn cụt
Model
cụt đuôi
Độ mở
mm
Model
có cánh
Độ mở
mm
Model
cánh bút
Độ mở
mm
302402 150 302412 150 302472 150
302403 175 302413 175 302474 200
302404 200 302414 200 302473 175
302405 250 302415 250 302475 250
302406 300 302416 300 302476 300
302407 400 302417 400 302477 400
302408 500 302418 500 302478 500

Compa càng cua trong, ngoài.

compa càng cua đo ngoài compa càng cua đo trong
Model Độ mở ngàm
mm
Trọng lượng
g
Model Độ mở ngàm
mm
Trọng lượng
g
302432 150 65 302452 150 65
302433 175 70 302453 175 70
302434 200 80 302454 200 80
302435 250 110 302455 250 110
302436 300 190 302456 300 190
302437 400 210 302457 400 210
302438 500 370 302458 500 370

Compa Trong có mã từ 30244 – Ngoài có mã từ 30246

compa đo trong 30424 Series compa-ngoai-spring-external-compass-vogel-30246-s

Bảng thông số ngắn gọn

Model Độ mở max
mm
Trọng lượng
g
Model Độ mở max
mm
Trọng lượng
g
302460 100 90 302440 100 90
302461 125 130 302441 125 115
302462 150 145 302442 150 125
302463 175 180 302443 175 150
302464 200 190 302444 200 180
302465 250 230 302445 250 220
302466 300 265 302446 300 255
302467 400 350 302447 400 335
302468 500 445 302448 500 500

Compa kỹ thuật liền chân, Compa loại chân kim

compa kỹ thuật, vạch dấu Vogel 30242 compa kỹ thuật, vạch dấu Vogel 30242

Bảng thong so

Model Độ mở max
mm
Trọng lượng
g
Model Độ mở max
mm
Trọng lượng
g
302420 100 90 302680 100 90
302421 125 100 302681 125 100
302422 150 135 302682 150 135
302423 175 165 302683 175 165
302424 200 170 302684 200 170
302425 250 270 302685 250 270
302426 300 325 302686 300 325
302427 400 340 302687 400 340
302428 500 460 302688 500 460

Thước vẽ Elip

thước vẽ elip

Model Thang đo
mm
Độ chính xác trị đọc
mm
Trọng lượng
g
Đầu vẽ cực trị
1 cặp, thép cường lực
Đầu vẽ cực trị
1 cặp, thép carbid
302911 500 0.1 1180 302986 302996
302912 1000 0.1 2240 302986 302996
302913 1500 0.1 2940 302986 302996
302914 2000 0.1 3800 302986 302996
302915 3000 0.1 4750 302986  302996

Compa thước cặp đặc biệt

thước cặp compa đặc biệt thước cặp compa đặc biệt
Model
ngàm thép hợp kim
Model
Ngàm thép carbon
Thang đo
mm
Thang đường kính
Ømm
Độ chính xác trị đọc
±mm
Trọng lượng
g
303002 303102 150 300 0.1 150
303003 303103 200 400 0.1 180
303004 303104 250 500 0.1 210
303005 303105 300 600 0.1 250

Compa kẹp đo trong ngoài

inside and outside caliper-vogel-germany-303-series inside and outside caliper-vogel-germany-303-series
Model Thang đo
mm
Độ chính xác
trị đọc
±mm
Chiều dài tổng thể
mm
Trọng lượng
g
303301 120 0.1 190 200
303302 160 0.1 250 300
303303 200 0.1 310 500
303304 250 0.1 380 700
303305 300 0.1 460 900

Eke kỹ thuật dùng cho phòng thí nghiệm

Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 875/0. Làm bằng inox hoặc thép đặc biệt. Loại có đế vuông hoặc phẳng.

Eke kỹ thuật Vogel Germany

Bảng dưới đây giúp bạn dễ chọn loại mình cần. Hộp gỗ đựng eke bạn có thể order cùng với hàng nếu cần, tương tự cho chứng chỉ Kiểm chuẩn Calibration Certificate. Vật liệu bằng thép carbon.

Loại phẳng Hộp gỗ Size
mm
Calibration
Certificate
Loại có đế Hộp gỗ
310011 3199075 75×50 3199075 310111 3199076
310012 3199100 100×70 3199100 310112 3199101
310013 3199150 150×100 3199150 310113 3199151
310014 3199200 200×130 3199200 310114 3199201
310015 3199250 250×165 3199250 310115 3199251
310016 3199300 300×200 3199300 310116 3199301

Bảng sau có vật liệu bằng inox hay Stainless Steel.

Loại phẳng Hộp gỗ Size
mm
Calibration
Certificate
Loại có đế Hộp gỗ
310000 3199050 50×40 3199050 310100 3199051
310001 3199075 75×50 3199075 310101 3199076
310002 3199100 100×70 3199100 310102 3199101
310003 3199150 150×100 3199150 310103 3199151
310004 3199200 200×130 3199200 310104 3199201
310005 3199250 250×165 3199250 310105 3199251
310006 3199300 300×200 3199300 310106 3199301

Eke dùng cho chế tạo máy

Loại chuyên dụng cho cơ khí chế tạo máy hoặc công nghiệp. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 875/1. Vật liệu bằng inox, Stainless Steel.

Loại phẳng Hộp gỗ Size
mm
Calibration
Certificate
Loại có đế Hộp gỗ
310021 3199075 75×50 3194075 310121 3199076
310022 3199100 100×70 3194100 310122 3199101
310023 3199150 150×100 3194150 310123 3199151
310024 3199200 200×130 3194200 310124 3199201
 310025 3199250 250×165 3194250 310125 3199251
 310026 3199300 300×200 3194300 310126 3199301
 310026/1 3199400 400×265 3194400  310126/1 3199401
 310027 3199500 500×330 3194500 310127 3199501
 310027/1 3199600 600×400 3194600 310127/1 3199601
310028 3199750 750×500 3194750  310128 3199751
310029 3199990 1000×660 3194990  310129 3199991

Video dưới đây mô tả chi tiết cho model 310025

Bảng dưới đây là EKE bằng thép đen

Loại phẳng Hộp gỗ Size
mm
Calibration
Certificate
Loại có đế Hộp gỗ
310041 3199076 75×50 3194075 310141 3199076
310042 3199101 100×70 3194100 310142 3199101
310043 3199151 150×100 3194150 310143 3199151
310044 3199201 200×130 3194200 310144 3199201
310045 3199251 250×165 3194250 310145 3199251
310046 3199301 300×200 3194300 310146 3199301
310046/1 3199401 400×265 3194400  310146/1 3199401
310047 3199501 500×330 3194500 310147 3199501
310047/1 3199601 600×400 3194600 310147/1 3199601
310048 3199751 750×500 3194750 310148 3199751
310049 3199991 1000×660 3194990 310149 3199991
310049/1 3199993 1500×1000 3194991 310149/1 3199993

Eke nhôm chuyên dụng cho thợ làm mộc

Vật liệu bằng hợp kim nhôm đặc biệt có độ cứng đạt 70 HRB. Tay cầm bằng nhôm định hình, cắt rãnh cường lực. Không chỉ dùng trong ngành mộc mà còn cả trong ngành gia công chế tác kim loại.

Ghép mảnh 2 phần tạo thành rãnh kẻ 45o trên gốc eke. Vạch chi trên thước có cả 2 mép trên – dưới, khắc laser tinh xảo. Có lỗ treo eke. Kiểu B chỉ có vạch chia mm. Kiểu C có vạch chia mm và inch.

eke thợ mộc bằng nhôm hợp kim Vogel Germany

Kiểu B Kiểu C Thang đo
inch
Tay cầm
mm
Độ rộng x
dày mm
Lưỡi
rộng x dày
504031.2 504051.2 6 130 40 x 12 40 x 2.0
504032.2 504052.2 8 130 40 x 12 40 x 2.0
504033.2 504053.2 10 145 40 x 12 40 x 2.0
504034.2 504054.2 12 145 40 x 12 40 x 2.0
504036.2 504056.2 16 170 40 x 12 40 x 2.0
504037.2 504057.2 20 170 40 x 12 40 x 2.0

Eke chuẩn góc đo 45o, 60o, 120o và 135o

Về cơ bản giống loại Eke vuông, chỉ khác là góc thay vì 90o thì eke tạo thành góc chuẩn với 4 số đo thường sử dụng. Loại này cũng chia thành có đế và không có đế hay phẳng. Vật liệu bằng thép đen hoặc inox (thép trắng).

Eke chuẩn góc đo 45, 120, 135, 60 độ

Loại inox – thép trắng hay Stainless Steel

Phẳng
120o
Kích thước
mm
Trọng lượng Mã chứng chỉ
CC
Có đế
135o
Trọng lượng Mã chứng chỉ
314050 50 x 50 50 3194801 314080 150 3194801
314051 75 x 75 75 3194801 314081 200 3194801
314052 100 x 100 140 3194801 314082 250 3194801
314053 125 x 125 170 3194801 314083 390 3194802

Eke chuẩn góc đo có vật liệu bằng théo đen.

Phẳng Size Trọng lượng CC Có đế Trọng lượng CC
120o 135o mm g 135o g
313050 313060 50 x 50 50 3194801 313080 150 3194801
313051 313061 75 x 75 75 3194801 313081 200 3194801
313052 313062 100 x 100 140 3194801 313082 250 3194801
313053 313063 125 x 125 170 3194801 313083 390 3194802
313054 313064 150 x 150 260 3194801
313055 313065 200 x 200 500 3194802

Eke chuẩn góc 45o và 60o bằng inox

Eke góc nhọn chuyên dùng trong gia công cơ khí, chuẩn góc 45 và 60 độ.

Phẳng Có đế Size Trọng luợng Mã CC
45o 60o 45o 60o mm g Calibration
314001 314011 314021 314031 100 x 70 120 3194801
314002 314012 314022 314032 120 x 80 160 3194801
314003 314013 314023 314033 150 x 100 200 3194801
314004 314014 314024 314034 200 x 130 325 3194802

Bảng sau có vật liệu bằng thép đen

Phẳng Có đế Size Trọng luợng Mã CC
45o 60o 45o 60o mm g Calibration
313001 313011 313021 313031 100 x 70 120 3194801
313002 313012 313022 313032 120 x 80 160 3194801
313003 313013 313023 313033 150 x 100 200 3194801
313004 313014 313024 313034 200 x 130 325 3194802

Thuớc đo độ cho thợ mộc