Máy đo độ dày lớp phủ

Hiển thị 1–24 trong 59 kết quả

Máy đo độ dày lớp phủ MiniTest dùng để đo lớp sơn, xi mạ, kẽm. Hãng sản xuất ElektroPhysik Germany. Hàng nhập khẩu chính hãng, CO & CQ đầy đủ, Giao hàng trên toàn quốc. Sản xuất 100% tại CHLB Đức.

Máy dùng để đo bề dày lớp phủ trên nền kim loại từ tính, không từ tính. Ferrous là kim loại yêu thích nam châm. Bị nam châm hút khi để gần. Kim loại không từ tính Non-Ferrous là kim loại không quyến rũ nam châm. Thường gọi là kim loại màu như Đồng – Nhôm…v.v

Máy đo độ dày lớp phủ ElektroPhysik Germany

MiniTest 725 cảm biến tích hợp liền thân máy. MiniTest 735 Cảm biến nối với máy bằng dây dẫn cố định. MiniTest 745 có cảm biến rời, tho lắp Linh hoạt. Đây là dòng máy mới nhất của ElektroPhysik Germany. Coating Thickness Measurement MiniTest 7×5 trang bị công nghệ kết nối không dây Bluetooth.

MiniTest 725 cảm biến tích hợp, nhiều lựa chọn. ElektroPhysik.

Model Minitest 725 Minitest 735 Minitest 745
Loại cảm biến tích hợp liền thân, gắn trong bên ngoài, nối bằng cáp hoán đổi, tháo lắp
Trọng lượng (g) 175 210 175
Kích thước 157 x 75.5 x 49 mm
Đơn vị đo μm, mm, cm – mils, inch, thou
Giao tiếp dữ liệu USB, Bluetooth
Dung lượng bộ nhớ 10 nhóm, maximum 10,000 giá trị 100 nhóm, 100 ngàn giá trị
Nguồn cung cấp 2 cục pin AA
Nhiệt độ vận hành -10o C đến 60o C
Thang đo Thang đo F: từ 0 đến 35mm
Thang đo N: từ 0 đến 20mm
Cảm biến kép: F từ 0 – 5mm, N từ 0 – 2.5mm

Máy đo độ dày lớp sơn ô tô Smartest

SmarTest máy đo bề dày lớp phủ thông minh, công nghệ không dây. Hiển thị kết quả trên smartphone, máy tính bảng và máy vi tính. Đầu đo tháo lắp linh hoạt, tiện ích, đầu đo cho dòng máy Smartest có thể dùng chung cho cả dòng máy MiniTest 7×5 Series.

Smartest máy đo độ dày sơn không dây Elektrophysik

Model Smartest Minitest 650 Minitest 70
Loại cảm biến không dây
Trọng lượng 60g
Kích thước 16 x 125 mm
Đơn vị đo metric, inch
Giao tiếp dữ liệu Bluetooth 4.0, Mini USB (sạc pin)
Dung lượng bộ nhớ CSV format
Nguồn cung cấp LiFeP04 pin tích hợp
Nhiệt độ vận hành -10o C đến 60o C
Thang đo tùy loại cảm biến

coating thickness measurement wireless sensor Smartest

Bảng các cảm biến SIDSP tùy chọn cho Smartest

Mã hàng Loại cảm biến Loại vật liệu nền Thang đo
80-135-1600 F 0.5 có từ tính 0..500 µm
80-135-2800 F05M-0, micro sensor straight version có từ tính 0..500 µm
80-135-2900 F05M-45, micro sensor 45° version có từ tính 0..500 µm
80-135-3000 F05M-90, micro sensor 90° version có từ tính 0..500 µm
80-135-0000 F 1.5 có từ tính 0…1500 µm
80-135-2100 F 1.5-90, for internal tube measurement có từ tính 0…1500 µm
80-135-1700 N 0.2 không từ tính 0…200 µm
80-135-3100 N0.3M, micro-sensor straight version không từ tính 0…300 µm
80-135-3200 N0.3M-45, micro sensor 45° version không từ tính 0…300 µm
80-135-3300 N0.3M-90, micro sensor 90° version không từ tính 0…300 µm
80-135-0100 N 0.7 không từ tính 0…700 µm
80-135-2200 N0.7-90, chuyên dụng đo trong lòng ống không từ tính 0…700 µm
80-135-0200 FN 1.5 kép 0…1500 µm (F)
Thang đo cho loại N không từ tính 0…700 µm
80-135-2300 FN1.5-90, for internal tube measurement kép 0…1500 µm (F)
Thang đo cho loại cảm biến N không từ tính 0…700 µm
80-135-0300 F 2 có từ tính 0…2000 µm
80-135-3400 F 2.6 special sensor for measurement on car bodies có từ tính 0…2600 µm
80-135-3500 FN 2.6 cảm biến chuyên dụng trong ngành ô tô kép 0…2600 µm (F)
Cảm biến cho vật liệu không từ tính N không từ tính 0…1300 µm
80-135-0400 F 5 có từ tính 0…5000 µm
80-135-0500 N 2.5 không từ tính 0…2500 µm
80-135-0600 FN 5 kép 0…5000 µm (F)
Cảm biến cho kim loại không từ tính N không từ tính 0…2500 µm
80-135-2400 N 7 không từ tính 0…7000 µm
80-135-0700 F 15 có từ tính 0…15 mm

Cảm biến không dây Smartest


Máy đo bề dày lớp phủ thế hệ mới nhất MiniTest 2500/4500

Máy vẫn giữ thiết kế cầm tay đơn giản, ứng dụng cho các phép đo không phá hủy. Không chỉ dùng cho các vật liệu nền có từ tính, mà còn cả kim loại nền phi từ tính. Nguyên lý đo vẫn là cảm ứng từ và dòng eddy. Máy sử dụng cho rất nhiều ứng dụng khác nhau thông qua tính tùy biến của đầu đo.

Máy đo độ dày lớp mạ dùng cả trong công nghiệp lẫn dân dụng. Đo lớp sơn phủ chống ăn mòn kim loại hay trang trí nội thất. Sử dụng trong ngành xây dựng dân dụng đến các công trình kết cấu hạ tầng cơ sở. Các công việc mang tính thường ngày của người thợ.

Máy đo lớp phủ có độ chính xác cao, sử dụng cho cả người làm giám sát và thanh tra chất lượng trong công nghiệp sơn phủ. Dùng hữu dụng cho cả các garage sơn sửa ô tô, xưởng xi mạ cho đến các nhà máy hóa chất. Công nghiệp đóng tàu, hàng không, tàu hỏa, xe lửa, đường sát, giao thông công cộng.

Minitest 2500 - 4500 máy đo độ dày lớp phủ Elektrophysik

Điểm nổi bật của Minitest 2500/4500.

Vỏ máy đáp ứng cấp bảo vệ IP65, chống nước lạnh và các dung môi hữu cơ khác. Chống va đập hay rơi rớt máy trong các điều kiện tiêu chuẩn. Hộp vỏ máy vẫn còn dáng dấp của máy cũ khi bo cong ở chính giữa và loe ra ở hai đầu. Đặc điểm này mang đến cho người cầm máy có cảm giác cầm chắc chắn trên tay. Các điểm tỳ trên tay vừa vặn khuôn lòng bàn tay.

máy đo độ dày lớp sơn phủ Minitest 2500-4500

Kết nối với thiết bị ngoại vi, Minitest 2500 truyền dữ liệu qua cổng USB, phổ dụng và tiện lợi cho mọi người sử dụng được. Việc kết nối máy đo độ dày sơn với máy vi tính trở nên đơn giản hơn. Minitest 4500 trang bị thêm chuẩn kết nối không dây Bluetooth 4.0. Chuẩn truyền dữ liệu tầm gần này cho bạn kết nối với điện thoại thông minh, máy tính bảng, thậm chí cả với máy vi tính xách tay.

Bàn phím & Màn hình MiniTest 2500/4500

Tất cả các chứng năng của máy đều được kích hoạt bằng phím nhấn. Bàn phím thiết kế cải tiến, cách điệu và có đèn chiếu sáng nền. Các biểu tượng trên phím nổi bật trên nền tối màu. Minitest 2500 có 9 phím chức năng cơ bản, trong khi đó Minitest 4500 có 12 phím. Icons gợi nhớ các tính năng, cảm giác bấm chắc chắn, tin cậy.

Màn hình của máy, đây có lẽ là cải tiến khác biệt và đáng kể nhất về ngoại hình cho máy đo bề dày lớp phủ mà ElektroPhysik đem tới. Bạn dễ nhận thấy ngay là màn hình rất lớn và đượ. chiếu sáng nền với màu sắc đẹp. Các giá trị hoặc thông điệp hiển thị dạng thanh kết hợp với đoạn. Từng khu trên màn hình được quy hoạch đẹp, tiện ích và dễ nhận biết thông tin. Nhà thiết kế đã tập trung vào khu vực kết quả đo, kích thước hiển thị lớn nhất.

Màn hình lớn cũng cho phép người lập trình thể hiện được nhiều thông tin cho người dùng hơn. Ngoài các thông điệp về kết quả đo, loại vật liệu nền, chỉ thị pin, đơn vị đo, bạn còn có thêm giờ hay đồng hồ. Các tùy biến hiển thị thep nhiều thói quen người dùng khác nhau về đơn vị vật lý. Bạn chọn mái thoải theo ý mình mà máy sẵn có.

Model Minitest 2500 MiniTest 4500
Loại cảm biến tháo lắp hoán chuyển
Trọng lượng 282
Kích thước 150 x 85 x 25 mm
Đơn vị đo μm, mm, mils, inch
Giao tiếp dữ liệu USB USB, Bluetooth
Dung lượng bộ nhớ 2 triệu giá trị đọc 2 triệu giá trị, 99 ứng dụng đo, 98 tổ hợp
Nguồn cung cấp 3 cục pin AA
Nhiệt độ vận hành -10o C đến 60o C
Thang đo 0 – 100 mm tùy loại cảm biến

Cách chọn lựa máy thuộc dòng Minitest 2500/4500

Đọc một đống thông tin phía trên chỉ mang đến cho bạn thông tin cơ bản nhất của dòng máy đo bề dày lớp phủ này. Bảng trên cũng cho bạn tính năng chung của phần body máy. Để ra được một bộ hoàn chỉnh đo được, bạn cần lựa cho cảm biến cho máy. May mắn là bạn chỉ việc cắm sensor vào là đo. Điều không may là bạn phải chọn kỹ. Quy luật dưới đây giúp bạn định hình nó dễ thở hơn.

Đầu đo F (Ferrous): Hoạt động trên nguyên lý cảm ứng điện từ, sẽ đo cho các lớp phủ bề mặt không có từ tính. chẳng hạn như sơn phủ trên sắt, men gốm, cao su, nhôm, crom, đồng, kẽm.v.v. Bất cứ cái gì không có từ tính nhưng phủ lên một vật thể có từ tính.

Đầu đo N (Non-Ferrous): Hoạt động trên nguyên lý dòng điện xoáy. Dùng đo lớp phủ cách điện trên nền kim loại không có từ tính. Chẳng hạn như sơn, lớp mạ, gốm sứ, ê may phủ trên dây đồng. Những kim loại phi từ tính là vật liệu xa lánh nam châm vĩnh cửu. Bạn để gần nam châm chúng cũng thờ ơ không ngấu nghiến như khi để gần sắt.

Đầu đo FN: Đây là đầu đo kép, sử dụng cả 2 nguyên lý trên. Máy sẽ tự động phát hiện vật liệu nền và chọn nguyên lý đo cho phù hợp.

Bảng các cảm biến phù hợp cho Minitest 2500/4500

Để dễ nhét thông tin vào bảng dưới đây, ta quy ước biểu đạt nội dung như sau:

  • NMF-FN1.6: vật liệu không từ tính phủ lên sắt. Vật liệu cách điện phủ lên kim loại màu
  • FN1.6-90: đo lớp phủ không từ tính trên nền sắt và vật liệu cách điện trên nền kim loại màu. Đặc biệt ứng dụng đo bề dày lớp phủ trong lòng ống nhỏ, khó quan sát. Loại này bạn cũng có thể mua loại cảm biến đơn nền phù hợp. Vui lòng gọi 098 712 3398
  • NM-F05: Lớp phủ kim loại không từ tính siêu mỏng hoặc oxit, sơn phủ trên vật thể kim loại từ tính nhỏ..
  • NM-F3: lớp không từ tính trên nền sắt, lớp sơn dày trên nền tráng men.
  • NM-N02: Lớp phủ cực mỏng như lớp emay, sơn mài, tráng men trên nền kim loại không từ tính. Độ phân giải cực cao, lực tỳ đè khi đo nhỏ chỉ 25g.
  • Cr: đầu đo đặc biệt cho lớp phủ Crom, dày tới 80μm trên đồng Cu chỉ mỏng 100μm.
  • PT-F10: Lớp phủ nhựa trong bồn bể, đường ống và cấu trúc hộp kín, thùng.
  • A-F20: Lớp phủ nhựa dày, ximang, cao su trong lòng ống, lớp chống ăn mòn trong ống.
  • V-F50: Lớp phủ cực dày chống ăn mòn trong bồn bể.
  • IC-N10: Lớp phủ cách điện dày bằng cao su, nhựa, thủy tinh v.v trên nền vật liệu không từ tính.
  • VIC-N20: Lớp phủ nhựa, cao su, thủy tinh trên nền kim loại màu.
  • COM-N100: Lớp phủ dày hoặc composite không dẫn điện trên nền kim loại không có từ tính.
  • HT-F2HT: Dùng đo trên các bề mặt có nhiệt độ cao, lên tới 250o C hoặc 350o C.
Hình ảnh F1.6: vật liệu không từ tính phủ lên sắt. Vật liệu cách điện phủ lên kim loại màu FN1.6-90: Lớp phủ kim loại không từ tính siêu mỏng hoặc oxit, sơn phủ trên vật thể kim loại từ tính nhỏ. F05: lớp phủ không từ tính trên sắt, lớp sơn mỏng hoặc lớp tráng men. F3: lớp không từ tính trên nền sắt, lớp sơn dày trên nền tráng men. N02: Lớp phủ cực mỏng như lớp emay, sơn mài, tráng men trên nền kim loại không từ tính. Độ phân giải cực cao, lực tỳ đè khi đo nhỏ chỉ 25g. Cr: đầu đo đặc biệt cho lớp phủ Crom, dày tới 80μm trên đồng Cu chỉ mỏng 100μm. F10: Lớp phủ nhựa trong bồn bể, đường ống và cấu trúc hộp kín, thùng.
Loại cảm biến FN1.6 FN 1.6/90 F05 F3 N02 N 08.Cr F10
Ứng dụng NMF-FN1.6 FN1.6-90 NM-F05 NM-F3 NM-N02 Cr PT-F10
Thang đo (μm) 0 – 1600 0 – 1600 0 – 500 0 – 3000 0 – 200 0 – 80 0 – 10000
Độ phân giải tầm thấp 0.1 μm 0.1 μm 0.1 μm 0.1 μm 0.1 μm 0.1 μm 5 μm
Dung sai đảm bảo ±(1%+1μm) ±(1%+1μm) ±(1%+1μm) ±(1%+1μm) ±(1%+1μm) ±(1%+1μm) ±(1%+10μm)
Bán kính cong nhỏ nhất 1.5mm lồi
10mm lõm
phẳng
6mm lõm
0.75mm lồi
5mm lõm
1.5mm lồi
10mm lõm
1mm lồi
5mm lõm
2.5mm lồi
10mm lõm
5mm lồi
16mm lõm
Diện tích vùng đo min Ø5mm Ø5mm Ø3mm Ø5mm Ø2mm Ø5mm Ø20mm
Độ dày tấm nền min F: 0.5mm
N: 50μm
F: 0.5mm
N: 50μm
0.1 mm 0.5mm 50μm 100μm 1mm

Ghi chú cho máy Minitest 2500/4500

  1. Các máy luôn đi kèm với miếng chuẩn độ dày. Trên miếng chuẩn này có ghi các trị số độ dày và dung sai theo %. Vui lòng tham chiếu kết quả với tấm chuẩn.
  2. Các hình ảnh có tính minh họa, không đúng tỷ lệ với thực tế và tương quan các thành phần.
  3. Tất cả các cảm biến có mã bắt đầu bằng 1100-4100 đều tương thích với dòng máy này.

Các sensor tiếp theo cho Minitest 2500/4500

Hình ảnh F20: Lớp phủ nhựa dày, ximang, cao su trong lòng ống, lớp chống ăn mòn trong ống. F50: Lớp phủ cực dày chống ăn mòn trong bồn bể. N10: Lớp phủ cách điện dày bằng cao su, nhựa, thủy tinh v.v trên nền vật liệu không từ tính N20: Lớp phủ nhựa, cao su, thủy tinh trên nền kim loại màu. N100: Lớp phủ dày hoặc composite không dẫn điện trên nền kim loại không có từ tính. F2HT: Dùng đo trên các bề mặt có nhiệt độ cao, lên tới 250o C hoặc 350o C.
Loại cảm biến F20 F50 N10 N20 N100 F2HT
Ứng dụng
Thang đo (μm) 0 – 20,000 0 – 50000 0 – 10000 0 – 20000 0 – 100mm 0 – 2000
Độ phân giải tầm thấp 10 μm 10 μm 10 μm 10 μm 100 μm 0.2 μm
Dung sai đảm bảo ±(1%+20μm) ±(3%+50μm) ±(1%+25μm) ±(1%+50μm) ±(1%+0.3μm) ±(1%+1μm)
Bán kính cong nhỏ nhất 10mm lồi
30mm lõm
50 lồi
200mm lõm
25mm lồi
100mm lõm
25mm lồi
100mm lõm
100mm lồi
sàn phẳng
1.5mm lồi
10mm lõm
Diện tích vùng đo min Ø40mm Ø300mm Ø50mm Ø7mm Ø200mm Ø5mm
Độ dày tấm nền min 2mm 2mm 50μm 50μm 50μm 0.5mm

Bộ máy Minitest 2500/4500 tiêu chuẩn bao gồm

  1. Máy chính hay thân máy
  2. Vali đựng chuyên dụng.
  3. Bọc máy chống va đập bằng cao su
  4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh.
  5. 03 cục pin AA.
  6. Cáp nối USB.
  7. Cảm biến chọn bởi người dùng.
  8. Bộ miếng chuẩn tương ứng với cảm biến được chọn.
  9. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn DIN 55350 M cho máy và cảm biến của nhà sản xuất.
  10. Giấy bảo hành.

Bảng thông số kỹ thuật của máy đo độ dày lớp phủ Minitest 2500/4500

Model Minitest 2500 Minitest 4500
Các chức năng tĩnh kvar, n, max., min.
kvar, n, max., min.
kvar, n, max., min., CP, CPK
kvar, n, max., min., CP, CPK
Hiệu chuẩn Factory setting, hiệu chỉnh ZERO và hiệu chuẩn 4 điểm
Chức năng chỉnh lệch so với trị hằng số
Đạt giá trị tới hạn đèn báo hiệu và âm thanh
Đơn vị đo m, mm, cm, mils, inch
Giao tiếp ngoại vi USB USB, Bluetooth
Giao tiếp với kích hoạt ngoài  ngõ báo hiệu, kích hoạt đạp, RS-232
Nguồn cung cấp 3 cục AA
Thời lượng pin 150 giờ
Tiêu chuẩn  DIN EN ISO 1461, 2064, 2178, 2360, 2808, 3882; ISO 19840; ASTM B 244, B 499, D 7091, E376
Màn hình 53 x 46, chiếu sáng nền
Nhiệt độ vận hành -10o C đến +60o C
Nhiệt độ bảo quản -20o C đến +70o C
Kích thước 153x89x36mm
Trọng lượng  320 g + 90g
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65

Bộ hoàn chỉnh máy đo độ dày lớp phủ Minitest 2500-4500

Máy siêu âm đo độ dày đa lớp phủ Quintsonic 7

Qunitsonic 7 là máy đo độ dày lớp phủ đa lớp, hay có nhiều lớp phủ chồng lên nhau. Máy sẽ cho biết độ dày từng lớp khác nhau. Đo sơn, emay, sơn dầu và nhựa trên các nền vật liệu sau:

  1. Nhựa
  2. Kim loại
  3. Gỗ
  4. Thủy tinh
  5. Gốm sứ

Máy siêu âm đo độ dày lớp phủ này được xem như thế hệ cao cấp nhất trong các dòng máy tương tự có trên thị trường. Xác định chính xác từng lớp phủ khác nhau trên GRP và CRP (xem thêm). Số lớp được đo lên tới 5 lớp và không phá hủy vật thể đo chỉ với 1 phép đo duy nhất.

Quintsonic 7 máy siêu âm đo độ dày lớp phủ

Quintsonic 7 ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, từ sản xuất ô tô cho đến các ngành dân dụng khác. Dựa trên nguyên lý phản xạ sóng âm, cảm biến thông minh của máy sẽ tính toán quãng đường đi từ sóng phản xạ. Từ đó có độ dày tương ứng cho từng lớp vật liệu phủ trên tấm nền.

Ở mỗi điểm tiếp giáp các lớp phủ, một phần sóng phản xạ trở lại, một phần sóng âm tiếp tục đi qua lớp kế tiếp và lại phản xạ về. Độ nhạy của sensor nhận biết được từng sóng phản hồi và tính toán ra độ dày. Quãng đường = Vận tốc x thời gian. Độ dày lớp đầu tiên bằng 1 nửa quãng đường sóng đi qua và phản xạ lần 1. Với các phép toán xếp chồng, độ dày tương ứng của các lớp kết tiếp được phân tích ra trị số.

Đặc tính của sóng âm sẽ có các vận tốc sóng khác nhau cho mỗi vật liệu khác nhau. Dựa trên khả năng đàn hồi của vật liệu hay hiểu đơn giản dựa theo nguyên lý dao động của cấu trúc mạng tinh thể vật liệu. Dễ hiểu hơn là sóng âm truyền tốt trong Rắn – Lỏng – Khí. Trên vật liệu rắn, sóng âm sẽ có các vận tốc khác nhau cho hiệu quả phản âm tốt nhất.

Việc chọn lựa vận tốc sóng được chỉ rõ trong tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc đọc thêm bài viết riêng về Quintsonic 7.

Máy đo độ dày lớp phủ cứng Minitest 650 Series

Máy đo trên nguyên lý cơ khí MikroTest 5 Series, MikroTest 6 Series. Đo độ dày bằng phương pháp cơ học, không cần nguồn điện. MikroTest là phát minh của hãng ElektroPhysik từ những năm 40 của thế kỷ trước.

Tất cả các các dòng máy của ElektroPhysik đều được trang bị công nghệ cảm biến tân tiến. Tích hợp công nghệ xử lý tín hiệu số vào thẳng cảm biến. Cho độ chính xác cao hơn, tần số lấy mẫu lớn hơn.

Máy đo độ dày lớp phủ tính năng ra sao

Đo bề dày vật liệu, kim loại bằng phương pháp siêu âm, đo xuyên lớp phủ bằng sóng siêu âm, đo đa lớp. Máy siêu âm đo độ dày kim loại. Quintsonic Series. Độ dày nhựa đường, bê tông, đa lớp phủ, đo lường phá huỷ.

Máy đo độ dày thành chai PET, tấm thủy linh, chai thủy tinh với máy MiniTest 7200FH, MiniTest 7400FH.

Máy đo độ dày lớp sơn phủ cho phép xác định chất lượng của lớp phủ mà không làm ảnh hưởng đến bề mặt sơn phủ trong quá trình đo đạc. độ chính xác rất cao.

Tất cả máy được Công Ty Minh Khang nhập khẩu chính hãng từ Đức, phân phối trên toàn lãnh thổ Vietnam và được bảo hành 12 tháng, cung cấp hoàn chỉnh chứng chỉ xuất xưởng Test Report, chứng chỉ chất lượng CQ = Certificate if Quality. Chứng chỉ xuất xứ CO = Certificate of Origin.

Hướng dẫn kỹ thuật

Hotline: 098.712.3398 Facebook Messenger Zalo: 098.900.3395 SMS: 098.712.3398