Khối chuẩn V-Block

Hiển thị 1–24 trong 54 kết quả

Khối chuẩn V-Block – Khối chữ V – Vogel Germany. Tên gọi đầy đủ của dụng cụ này có lẽ là khối đỡ phôi có kết cấu hình chữ V. Thường sử dụng đối với các phôi hình trụ, rãnh V sẽ giữ cho phôi không bị lăn qua lại.

Đối với các khối có kích thước nhỏ, thường sẽ kèm theo nam châm vĩnh cửu. Khối từ tính đóng cắt được khi cần thiết. Mang lại tính cơ động cao và đa vị trí trong thao tác. Một số loại có thêm phụ kiện kẹp giữ phôi.

Khối chuẩn V-Block Vogel Germany.

Phôi thường có thiết diện hình tròn, dễ lăn tới lăn lui trên bàn đỡ nên chữ V để kẹp nó lại. Ưu điểm của chữ V hay rãnh chữ V là nó giữ phôi không lăn trong khi vẫn xoay được. Khối chữ V có nhiều biến thể khác nhau, sự khác nhau mang lại 1 tính năng đặc biệt nào đó.

Câu hỏi là sao nó lắm loại thế? Không tích hợp hết nó vào loại cho nó nhanh? Câu trả lời đơn giản là không thể tích hợp mọi thứ vào 1 cục sắt được? Cơ bản khối V khác nhau kích thước, vật liệu, có từ tính, không có từ tính, ngàm kẹp phôi. Khối chữ V có kích thước khác nhau sẽ kẹp được phôi có đường kính khác nhau.

3335 khối chuẩn chữ V song song.

Dung sai Kích thước Đk phôi Trọng lượng
Grade 0 Grade 1 Grade 3 mm Ø mm kg
333511 333501 333531 60x120x100 8-90 6.000
333512 333502 333532 75x150x130 10-120 12.000
333513 335033 333533 90x200x170 12-180 25.000

Khối chuẩn chữ V-Block góc 90o

Làm vật liệu gang đặc biệt, khả năng kháng mòn cao hay chống mài mòn. Cung cấp 1 cặp cho mỗi kích thước. Chữ V tạo thành góc 90 độ, cân xứng, đỉnh chữ V cắt rãnh vuông nhỏ.

3332 khối chuẩn chữ V, V-block

Cấp chính xác Kích thước Đường kính phôi
Ø
Trọng lượng
Grade 0 Grade 1 Grade 3 mm mm kg
333101 333201 333301 100x40x30 6-40 2.0
333102 333202 333302 150x50x40 8-50 4.0
3331033 332033 33303 200x70x50 8-70 8.0
333104 333204 333304 250x85x60 12-85 13.0
333105 333205 333305 300x100x70 12-100 18.0

Thông số cấp chính xác hay dung sai

Thông số này được hiểu là dung sai song song so với mặt đất hay mặt đáy của khối V-block. Độ chính xác càng cao thì dung sai càng thấp. Dung sai càng thấp thì giá thành càng cao.

  • grade 0 = ground parallelism tolerance = ± 0.008 mm
  • grade 1 = ground parallelism tolerance = ± 0.016 mm
  • grade 3 = milled parallelism tolerance = ± 0.064 mm.
  • Chứng chỉ kiểm chuẩn của bên thứ 3 sẽ được cung cấp khi có yêu cầu và có tính phí.

Bảng dung sai này sử dụng cho hầu hết các cặp khối chuẩn V-Block.

Khối chuẩn V-Block có từ tính

Loại này phù hợp trong gia công cơ khí hoặc chế tạo liên quan đến kết cấu kim loại, đường ống, trục. V-block có khóa từ tính kiểu đóng mở, nó giúp cho việc giữ phôi trên nhiều vị trí khác nhau và không cần gia cố phần đỡ.

3301 khối V-Block có từ tính. Megnatic Measuring

Phần đáy của khối chuẩn cũng được cắt rãnh chữ V, dễ dàng gá lên các trụ tròn trong gia công, đo lường. Một chi tiết không thể thiếu đối với các kỹ sư cơ khí chế tạo. Vật liệu của khối V bằng thép hợp kim cao cấp. Bề mặt rãnh đỡ phôi được cắt tạo thành góc cân xứng 90o. Đỉnh chữ V cắt rãnh vuông. Công tắc từ tính bằng nhôm. Đáy chữ V đáp ứng tiêu chuẩn song song trong kỹ thuật đo lường.

Mã hàng
Kích thước Đk trục Dung sai song song Lực từ của đế Lực từ mặt đỡ Trọng lượng CC
Đơn chiếc mm Ømm ±mm N N g
330100 330102 80x67x96 6 – 66 0.004 400 900 2900 3394100
330101 330103 100x70x96 6 – 72 0.004 650 1800 4000 3394101
1 cặp
330110 330112 80x67x96 6 – 66 0.004 400 900 5800 3394110
330111 33013 100x70x96 6 – 72 0.004 650 1800 8000 3394111

Khối V chuẩn có kẹp từ tính Clamping V-Block

Loại này giống với loại trên, nhưng chúng có khác chút ít ở bề mặt đỡ phôi và mặt đáy. Hoặc là phẳng đáy, hoặc cắt khía chữ V, tùy theo ứng dụng khác nhau, bạn chọn loại phù hợp và cho chúng tôi biết mã hàng bạn cần. Dung sai khác với loại phía trên.

3310 khối V chuẩn đế từ, kẹp phôi

Mã hàng Kích thước Đk trục, phôi Dung sai Lực từ Đáy từ tính chân gá từ tính Trọng lượng
mm Ømm ±mm N g
331000 101x76x78 Ø6 – 40 0.05 700 3100
331001 127x60x73 Ø6 – 35 0.05 600 3000
331002 70x60x73 Ø6 – 30 0.05 700 1400
331010 80x70x95 Ø6 – 30 0.05 800 3200
331011 101x67x95 Ø6 – 70 0.05 1000 3800
331012 115x75x100 Ø6 – 70 0.05 800 5500

Lamellar Block / Prism Lamellar Block

  • for setting on magnetic holding plates
  • special steel, fine ground
  • with 90° cut or in flat version
  • with pole distance 4 mm
Mã hàng Kích thước Trọng lượng g Mã hàng Kích thước Trọng lượng g
331030 100 x 50 x 25 1230 331040 50 x 60 x 48 1225
331041 100 x 60 x 48 1320

V-Block with Clamp

  • for clamping cylindrical pieces
  • special steel, hardened, fine ground
  • 2 different deep 90° V-cuts
  • 2 supporting surfaces
  • singly and in pair adjusted available
Mã hàng singly Mã hàng pair Kích thước mm clamping range for ø mm Độ chính xác toàn tầm ± mm Trọng lượg singly g Trọng lượng pair g
333001 333011 45x40x35 5 – 20 0.01 385 670
333002 333012 70x45x40 5 – 25 0.01 720 1.440

V-Block Pair with Clamps

  • for clamping cylindrical pieces and marking purposes, etc.
  • special steel, hardened or stainless steel hardened
  • 2 different deep 90° V-cuts, surfaces finely ground
  • front faces angular ground in regard to base area, adjusted in pairs
  • Option
  • wooden boxes available, by extra charge, see page 215
Vật liệu thép Vật liệu Inox Kích thước mm clamping range for ø mm Độ chính xác toàn tầm ± mm Trọng lượng g
33041 50x40x50 5 – 30 0,01 1200
333042 75x55x55 5 – 50 0.01 2800
333043 100x75x75 7 – 70 0.01 8000
333051 333056 50x40x40 5 – 30 0.004 1200
333052 333057 75x55x55 5 – 50 0.004 2800
333053 333058 100x75x75 7 – 70 0.004 8000

Vee Block Pair

  • made of granite
  • for storing cylindrical pieces for marking etc.
  • adjusted in pairs
  • particularly well selected material of highest quality
  • with V-cut 90°, finely ground
  • side- and front-faces angular ground in regard to base area
  • incl. calibration certificate
Mã hàng Kích thước mm supporting range for ø mm Độ chính xác toàn tầm ± mm Trọng lượng g
330510 63 x 63 x63 ø 5 – 30 0.0015 1490
330511 100 x 100 x 100 ø 5 – 50 0.0020 5870

Replacement Clamp for Prisms

singly packed

Mã hàng Suitable for Trọng lượng g
3330901 333001 + 333011 73
3330902 333002 + 333012 127
3330941 333041 + 333051 115
3330942 333042 + 333052 222
3330943 333043 + 333053 364

Wooden Boxes for Prisms

singly packed

Mã hàng Suitable for Trọng lượng g
3399051 333051 290
3399052 333052 340
3399053 333053 420
3399041 333041 290
3399042 333042 340
3399043 333043 420
3399100 330102 + 330112 520
3399101 330103 + 330113 520

Khối V block vuông bằng đá Granite

  • Cấp chính xác grade 00
  • with V-cut 90° (without measuring stand, without dial indicator) to use as measuring table for measurements and marking purposes
  • particularly well selected material of highest quality with V-cut 90°, finely ground
  • side- and front faces angular ground in regard to base area
  • with thread insert M10
  • incl. calibration certificate
Mã hàng Kích thước mm rectangularity ± mm eveness ± mm parallelism ± mm Trọng lượng g
330611 150x150x150 0.004 0.0017 0.004 33000