Phụ kiện thủy lực

Xem tất cả 8 kết quả

Phụ kiện thủy lực – Hydraulic Accessories – BETEX Hydraulic. Tất cả các cấu kiện tạo nên 1 thiết bị thủy lực thì được xem là phụ kiện. Vậy chính kiện là gì? Có phụ thì phải có chính. Các phụ kiện hay phụ tùng hay cấu kiện tạo thành các dụng cụ hay thiết bị thủy lực thì là chính kiện

Phụ kiện thủy lực

Phụ kiện bao gồm ở đây là những thứ gắn thêm vào dụng cụ thủy lực. Co nối thẳng, co nối chữ T, co nối 90o. Khớp nối nhanh, quick coupling, coupler. Khớp nối nhanh không chảy dầu.

Bộ chia ngả dầu thủy lực Manifold. Van giảm áp pressure relief valve, van chia ngả, van 1 chiều, va tiết lưu. Van tiết lưu đề điều tiết lưu lượng dầu. Van an toàn, van tay gạt Manual Valve. Đồng hồ áp suất có glycerin giảm chấn. Co nối cho đồng hồ áp suất.

Các nắp chắn bảo vệ cho ống thủy lực và khớp nối nhanh, chống bụi bẩn, cát chui vào hệ thống. Đầu nối nhanh female, đầu nối nhanh male. Đầu nối đực, đầu nối cái. Đầu nối giảm reducing connector, hexagon nipple, lọc dầu. Van điều khiển, control valve. Van điều hướng dầu. Dầu thủy lực chuyên cho dụng cụ.

Khớp nối nhanh

BETEX cung cấp một loạt các bộ khớp nối nhanh có bốn kích cỡ khác nhau. Chúng cũng có thể được sử dụng với các hệ thống thủy lực hiện có.
Tất cả các khớp nối nhanh đúng chuẩn 700 bar, và có một cơ chế chống rò rỉ hoạt động trong điều kiện áp suất thấp và / hoặc áp suất cao.

Model Cổng kết nối Loại khớp nối
CP 330B 3/8” NPT  Bộ Khớp nối nhanh Tiêu chuẩn, cặp đực – cái
CP 331B 3/8” NPT  Đầu nối nhanh Female tiêu chuẩn, đầu cái
CP 332B 3/8” NPT  Đầu nối nhanh male tiêu chuẩn, đầu đực
CP 430 3/8” NPT  Khớp nối nhanh đặc biệt không tràn dầu ra ngoài khi tháo lắp
Cp 431 3/8” NPT  Khớp nối nhanh đặc biệt không tràn dầu ra ngoài khi tháo lắp Female, đầu cái.
CP 432 3/8” NPT  Khớp nối nhanh đặc biệt không tràn dầu ra ngoài khi tháo lắp male, đầu đực

Ống thuỷ lực

• Ống hạng nặng 700 bar đáp ứng tiêu chuẩn an toàn trên toàn thế giới.
• Ống cao su màu đen phủ hai lớp cốt thép bện.
• Ống linh hoạt với bộ phận bảo vệ bằng lò xo ở cả hai đầu.
• Có sẵn các độ dài đặc biệt theo yêu cầu.

Model Độ dài (mm) Model Độ dài (mm) Model Độ dài (mm) Model Độ dài (mm)
Cao su Cao su High-flow Polyurethane Polyurethane High-flow
HS 332 600 HFHS 332-BG 600 PHS 332 600 HPHS 332 600
HS 333 900 HFHS 333-BG 900 PHS 333 1000 HPHS 333 1000
HS 335 1500 HFHS 335-BG 1500 PHS 335 1500 HPHS 335 1500
HS 336 1800 HFHS 336-BG 1800 PHS 336 1800 HPHS 336 1800
HS 338 2400 HFHS 338-BG 2400 PHS 338 2400 HPHS 338 2400
HS 3310 3000 HFHS 3310-BG 3000 PHS 3310 3000 HPHS 3310 3000
HS 3312 3600 HFHS 3312-BG 3600 PHS 3312 3600 HPHS 3312 3600
HS 3315 4500 HFHS 3315-BG 4500 PHS 3315 4500 HPHS 3315 4500
HS 3320 6000 HFHS 3320-BG 6000 PHS 3320 6000 HPHS 3320 6000
HS 3330 9000 PHS 3330 9000 HPHS 3330 9000
HS 3350 15000 PHS 3350 15000

Đồng hồ áp suất (áp kế)

Loại Hình ảnh Kích thước mm
M0031B Đồng hồ áp suất kế M0031B Được đổ đầy chất lỏng, làm giảm rung động kim.

Vạch chia bên ngoài đơn vị PSI, vạch chia bên trong đơn vị bar.

Đường kính ngoài đồng hồ – 2 1⁄2 inch;

Độ chính xác đáp ứng tiêu chuẩn DIN, ± 1,6% thang đo đầy đủ

M0040 Đồng hồ áp suất kế M0040 Tất cả các chức năng tương tự như M0031B ngoại trừ đường kính 100mm

Phụ kiện thủy lực

Loại Mô tả Hình ảnh Loại Mô tả Hình ảnh
JP64 Manifold valve Phụ kiện thủy lực JP64 ADT303  T-piece phu-kien-thuy-luc-ADT303
JP65 Manifold valve Phụ kiện thủy lực JP65 ADG303  T-piece phu-kien-thuy-luc-ADG303
JP66 Manifold valve ADF102  Adapter phu-kien-thuy-luc-ADF102
VB66 Control valve phụ kiện thủy lực VB66 ADF203 Adapter phu-kien-thuy-luc-ADF203
VB101 Control valve phu-kien-thuy-luc-VB101 ADF302 Adapter phu-kien-thuy-luc-ADF302
VC331 Control valve Phụ kiện thủy lực VC331 ADF303 Adapter phu-kien-thuy-luc-ADF303
VB201 Manifold valve phu-kien-thuy-luc-VB201 ADF304 Adapter phu-kien-thuy-luc-ADF304
VB401 Manifold valve Phụ kiện thủy lực VB401 ADI202 Connector phu-kien-thuy-luc-ADI202
E0567 T-adapter for gauge Phụ kiện thủy lực E0567 ADI203 Connector Phụ kiện thủy lực E0567
E1336 T-adapter for gauge Phụ kiện thủy lực E1336 ADI303 Connector
E1343 T-adapter for gauge phu-kien-thuy-luc-E1343 ADO2031 Reducing Connector phu-kien-thuy-luc-ADO2031
E1745 T-adapter for gauge  Phụ kiện thủy lực E1745 ADO203 Reducing Connector
ADG323 T-adapter for gauge high-flow phu-kien-thuy-luc-ADG323 ADO101 Hexagon nipple phu-kien-thuy-luc-ADO101
ADL101 Corner phu-kien-thuy-luc-ADL101 ADO202 Hexagon nipple phu-kien-thuy-luc-ADO202
ADL202 Corner phu-kien-thuy-luc-ADL202 ADO204 Hexagon nipple Phụ kiện thủy lực ADO204
ADL303 Corner  Phụ kiện thủy lực ADL303 ADO205 Hexagon nipple phu-kien-thuy-luc-ADO205
ADC303 Corner Phụ kiện thủy lực ADC303 ADO303 Hexagon nipple phu-kien-thuy-luc-ADO303
ADE303 Corner phu-kien-thuy-luc-ADE303 BG9623 Pressure regulator phu-kien-thuy-luc-BG9623
ADT101 T-piece Phụ kiện thủy lực ADT101 BG9705 High-flow swivel connector phu-kien-thuy-luc-BG9075
ADT202 T-piece phu-kien-thuy-luc-ADT202 ADT303 T-piece phu-kien-thuy-luc-ADT303

Van điều khiển 3 hướng

Loại Mô tả Hình ảnh Kích thước mm
BP2 700 bar; 17 lít/phút thủ công, 2 vị trí, tăng / giảm
cho xi lanh đơn trình
Van điều khiển 3 hướng BP2 Van điều khiển 3 hướng BP2 chi tiết

Van điều khiển 4 hướng

Loại Mô tả Hình ảnh Kích thước mm
BP421 Sử dụng với xi lanh tác động kép hoặc hai xi-lanh đơn trình đơn 700 bar; 17 lít /phút thủ công, tăng / giữ / giảm Van điều khiển 4 hướng BP421

Van điều khiển 4 hướng BP422

Van điều khiển 4 hướng BP421 chi tiết
BP422 Van điều khiển 4 hướng BP422 chi tiết

BP423

*BP425

thủ công, tăng/giữ/giảm;  Khoá giữ tải Van điều khiển 4 hướng BP423 Van điều khiển 4 hướng BP425 Van điều khiển 4 hướng BP423, BP425 chi tiết

Dầu thuỷ lực Betex

Dầu thủy lực cao cấp – LOẠI NO. LPS 78
• Dầu thủy lực chất lượng cao với độ đặc thấp.
• Chứa các chất phụ gia chống mài mòn, chống gỉ, chống oxy hóa và chống tạo bọt với chỉ số độ nhớt cao.
• Dùng cho máy bơm và xy lanh 700 bar.
• Có sẵn trong 4 loại bình 1, 2, 4 hoặc 5 lít.

Dầu thủy lực cao cấp LPS 78

STT Model Mô tả Dung tích
lít
1 789106 Dầu thủy lực LPS 78 1
2 789107 Dầu thủy lực LPS 78 2
3 789108 Dầu thủy lực LPS 78 4
4 789109 Dầu thủy lực LPS 78
Loại LPS 78
Tỷ trọng theo chuẩn API ở 15,6oC 29.5
Độ nhớt, Kin, cST @40oC 70.0
Độ nhớt, Kin, cST @100oC 11.30
Chỉ số độ nhớt biểu kiến 155
Nhiệt độ đông đặc, oC -39
Điểm chớp nháy, COC, oC 244
Màu sắc của dầu, D1500 L2.0
TAN, mgKOH/g 0.60
Cặn carbon, Rams, %  0.17
Độ nhũ tương ở 54oC, 40-37-3, nhỏ nhất 15
LA68068
Hotline: 098.712.3398 Facebook Messenger Zalo: 098.900.3395 SMS: 098.712.3398