Cờ lê đóng, cờ lê búa

Hiển thị 1–24 trong 230 kết quả

Cờ lê đóng, tròng đóng hay cờ lê búa là cách gọi khác nhau nhưng cùng là Slogging Spanner, ELORA Germany. Cờ lê miệng đóng được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 133, một đầu miệng. Cờ lê vòng đóng theo tiêu chuẩn DIN 7444. Một đầu vòng, đầu còn lại thiết kế đặc biệt để chịu lực tác động trực tiếp từ búa. Lực đóng của búa tạo ra lực xung kích (lớn tức thời và giảm xung lực nhanh), thích hợp cho các đai ốc cỡ lớn hoặc các vị trí cần tháo ra sau lâu ngày sét gỉ.

Sản xuất bằng công nghệ dập nóng, rèn ở áp lực cao. Đuôi đóng thiết kế nhỏ gọn, chịu lực xung kích trực tiếp từ búa. Công nghệ luyện kim cao cấp của CHLB Đức. Ứng dụng vặn vào hoặc tháo ra đối với các bu lông, đai ốc cỡ lớn, cần momen xoắn cao. Cờ lê miệng đóng có độ bền và khả năng chịu lực xung kích cao, rèn.

Kích thước của cờ lê đóng ELORA Germany.

Tròng đóng hệ mét có size từ: 22mm đến 230mm. Hệ inch có size từ: 1 inch đến 4.1/2 inch. Cờ lê miệng đóng hệ mét có size từ: 24mm đến 220mm. Hệ inch từ: 1 inch đến 4.1/2 inch.

Clê đóng 1 đầu miệng hoặc 1 đầu vòng, tròng đóng. Miệng/ ngàm nghiêng góc 45 độ so với thân cờ lê. Sản xuất bằng công nghệ dập nóng, rèn ở áp lực cao. Đuôi đóng thiết kế nhỏ gọn, chịu lực xung kích trực tiếp từ búa. Công nghệ luyện kim cao cấp của CHLB Đức.

Ứng dụng khóa vòng đóng để vặn vào hoặc tháo ra đối với các bu lông, đai ốc cỡ lớn, cần momen xoắn cao. Cờ lê búa được xử lý bề mặt bằng phương pháp thổi cát. Cờ lê miệng đóng có độ bền và khả năng chịu lực xung kích cao, rèn. Sử dụng cờ lê búa kết với tạ đầu truỳ hoặc búa khí nén là lý tưởng nhất.

Cờ lê vòng đóng Elora 86 Series

size từ 22mm đến 230mm, DIN 7444. Cờ lê vòng đóng hệ mét, đầu vòng, đầu tròng. Loại vòng đóng hệ mét có 46 size tất cả, size từ 22mm đến 230mm. Sản xuất bằng công nghệ dập nóng, rèn ở áp lực cao. Đuôi đóng thiết kế nhỏ gọn, chịu lực xung kích trực tiếp từ búa.

Cờ lê vòng đóng hệ mét Elora 86-Series, size từ 22mm đến 230mm, DIN 7444.

Mã đặt hàng Model Chiều dài tổng
(mm)
Trọng lượng
(g)
Mã hệ inch Model Chiều dài
mm
Trọng lượng
g
0086000221000 86-22 165 230 0086100341000 86A-22 165 230
0086000241000 86-24 165 230 0086000271000 86-27-1.1/16 180 230
0086000271000 86-27 180 350 0086100361000 86A-1.1/8 180 350
0086000281000 86-28 180 350 0086100371000 86A-1.3/16 190 465
0086000301000 86-30 190 465 0086100381000 86A-1.1/4 190 465
0086000321000 86-32 190 465 0086100391000 86A-1.5/16 190 465
0086000341000 86-34 190 465 0086100401000 86A-1.3/8 210 570
0086000361000 86-36 210 570 0086100411000 86A-1.7/16 210 570
0086000381000 86-38 210 570 0086000381000 86-38-1.1/2 210 570
0086000411000 86-41 230 760 0086100431000 86A-1.9/16 230 760
0086000461000 86-46 242 950 0086000411000 86-41-1.5/8 230 760
0086000501000 86-50 254 1120 0086100451000 86A-1.11/16 230 760
0086000551000 86-55 268 1560 0086100461000 86A-1.3/4 242 950
0086000581000 86-58 283 1625 0086000461000 86-46-1.13/16 242 950
0086000601000 86-60 283 1625 0086100481000 86A-1.7/8 242 950
0086000651000 86-65 300 2060 0086100481001 86A-1.151/16 254 1120
0086000701000 86-70 325 3000 0086100491000 86A-2 254 1120
0086000751000 86-75 325 2940 0086100501000 86A-2.1/16 254 1120
0086000801000 86-80 358 4000 0086100511000 86A-2.1/8 268 1560
0086000851000 86-85 358 3900 0086100521000 86A-2.3/16 268 1560
0086000901000 86-90 388 5400 0086100531000 86A-2.1/4 268 1560
0086000951000 86-95 388 5400 0086100541000 86A-2.5/16 283 1625
0086001001000 86-100 420 6530 0086100551000 86A-2.3/8 283 1625
0086001051000 86-105 420 6530 0086100561000 86A-2.7/16 283 1625
0086001101000 86-110 450 8600 0086100571000 86A-2.1/2 283 1625
0086001151000 86-115 450 8600 0086100581000 86A-2.9/16 300 2060
0086001201000 86-120 475 12000 0086100591000 86A-2.5/8 300 2060
0086001251000 85-125 475 12000 0086100601000 86A-2.3/4 325 3000
0086001301000 860130 520 13200 0086100611000 86A-2.13/16 325 3000
0086001351000 86-135 520 13400 0086100611001 86A-2.7/8 325 3000
0086001401000 86-140 520 13800 0086100621000 86A-2.15/16 325 2940
0086001451000 86-145 575 19200 0086100631000 86A-3 325 2940
0086001501000 86-150 575 19200 0086100641000 86A-3.1/8 358 4000
0086001551000 86-155 575 19200 0086100651000 86A-3.1/4 358 4000
0086001601000 86-160 575 19200 0086100661000 86A-3.3/8 358 4000
0086001651000 86-165 650 28600 0086100671000 86A-3.1/2 358 4000
0086001701000 86-170 650 28600 0086100681000 86A-3.5/8 388 5400
0086001751000 86-175 650 28600 0086100691000 86A-3.3/4 388 5400
0086001801000 86-180 650 28600 0086100701000 86A-3.7/8 388 5400
0086001851000 86-185 700 35500 0086100711000 86A-4 420 6530
0086001901000 86-190 700 35600 0086100721000 86A-4.1/8 420 6530
0086001951000 86-195 700 35700 0086100731000 86A-4.1/4 450 8600
0086002001000 85-200 700 35800 0086100741000 86A-4.1/2 450 8600
0086002101000 86-210 750 41000`
0086002201000 86-220 750 42000
0086002301000 86-230 750 45000

Cờ lê miệng đóng ELORA 87 Series

Cờ lê miệng đóng ELORA 87 Series, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 133, từ 24 đến 220mm. Tên gọi khác có thể dùng là cờ lê búa loại miệng hay đầu mở càng cua. Miệng/ ngàm nghiêng góc 45 độ so với thân cờ lê. Sản xuất tại Đức. Công nghệ thổi cát khi xử lý bề mặt.

Cờ lê miệng đóng ELORA Germany. Chuẩn DIN 133.

Vật liệu của cờ lê Chrome Vanadium 31 CrV3/ 1.2208. Từ size 115m trở đi, vật liệu bằng thép C35/ 1.0501. Các size phi tiêu chuẩn sẽ được ELORA gia công theo yêu cầu.

Mã đặt hàng Model Chiều dài
(mm)
Trọng lượng
(g)
Mã hệ inch Model
inch
Chiều dài
mm
Trọng lượng
g
0087000241000 87-24 180 340 0087100341000 87A-1 180 340
0087000271000  87-27 180 340 0087100351000 87A-1.1/16 180 345
0087000301000 87-30 190 440 0087100361000 87A-1.1/8 180 345
0087000321000  87-32 190 425 0087100371000 87A-1.3/16 190 440
0087000361000 87-36 215 750 0087100381000 87A-1.1/4 190 425
0087000381000  87-38/1.1/2 215 750 0087100391000 87A-1.5/16 190 425
0087000411000 87-41 235 930 0087100411000 87A-1.7/16 215 750
0087000461000 87-46.1.3/4 255 1200 0087000381000 87A-38/1.1/2 215 750
0087000501000 87-50 275 1675 0087100431000 87A-1.9/16 235 930
0087000551000 87-55 300 1900 0087100441000 87A-1.5/8 235 930
0087000601000 87-60 320 2500 0087100451000 87A-1.11/16 235 930
0087000651000 87-65 342 3460 0087000461000 87-46/1.3/4 255 1200
0087000701000 87-70 375 4450 0087100471000 87A-1.13/16 255 1200
0087000751000  87-75 375 4050 0087100481000 87A-1.7/8 255 1200
0087000801000 87-80 408 6000 0087100481001 87A-1.15/16 275 1675
0087000851000  87-85 408 5650 0087100491000 87A-2 275 1675
0087000901000 87-90 445 7800 0087100501000 87A-2.1/16 275 1675
0087000951000  87-95 445 7800 0087100511000 87A-2.1/8 300 1900
0087001001000  87-100 485 11500 0087100521000 87A-2.3/16 300 1900
0087001051000 87-105 485 11500 0087100531000 87A-2.1/4 300 1900
0087001101000  87-110 510 13500 0087100541000 87A-2.5/16 320 2500
0087001151000 87-115 510 13500 0087100551000 87A-2.3/8 320 2500
0087001201000 87-120 545 16000 0087100561000 87A-2.7/16 320 2500
0087001251000 87-125 545 16000 0087100571000 87A-2.1/2 342 3460
0087001301000  87-130 575 19000 0087100581000 87A-2.9/16 342 3460
0087001351000 87-135 575 19000 0087100591000 87A-2.5/8 342 3460
0087001401000  87-140 575 20700 0087100601000 87A-2.3/4 375 4450
0087001451000 87-145 640 27100 0087100611000 87A-2.13/16 375 4450
0087001501000 87-150 640 27300 0087100621000 87A-2.7/8 375 4050
0087001551000 87-155 640 27400 0087100631000 87A-2.15/16 375 4050
0087001601000 87-160 715 25500 0087100641000 87A-3 375 4050
0087001651000 87-165 715 40000 0087100651000 87A-3.1/8 408 6000
0087001701000 87-170 715 39000 0087100661000 87A-3.1/4 408 6000
0087001751000 87-175 715 39000 0087100671000 87A-3.3/8 408 5650
 0087001801000 87-180 715 39500 0087100681000 87A-3.1/2 445 7800
0087001851000  87-185 715 36000 0087100691000 87A-3.5/8 445 7800
 0087001901000 87-190 800 53300 0087100701000 87A-3.3/4 445 7800
0087001951000 87-195 800 53000 0087100711000 87A-4 485 11500
0087002001000 87-200 800 53000 0087100721000 87A-4.1/8 485 11500
0087002101000 87-210 800 53400 0087100731000 87A-4.1/4 510 13500
0087002201000 87-220 800 55000 0087100741000 87A-4.1/4 510 13500

cờ lê đóng ELORA Germany.

Tròng đóng cán dài hệ inch 89A Series.

Cờ lê đóng loại vòng đóng lệch so với thân, thân cờ lê tròn. Cán cờ lê dài, thân tròn, chuôi vuông tại vị trí đóng hay vị trí búa phang vào. Tròng đóng loại này thích hợp cho những vị trì nằm sâu, trong hốc, cần momen xoắn lớn. Bề mặt tròng đóng được xử lý phun cát, nhám, cầm chống trơn trượt.

Chuôi cờ lê tại điểm đóng hình vuông 1 cục ?, điểm đặt lực của búa có kết cấu dày hơn thân cờ lê. Vật liệu của cờ lê bằng thép đặc biệt, rèn ở áp lực cao, chịu lực xung kích lớn. Chuẩn vật liệu: ELORA-Tempering Steel C35/1.0501. Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 7444.

Các size cờ lê đóng cán dài hệ inch phổ thông có kích thước từ: 1.1/16 đến 4.5/8 mm. Các kích thước phi tiêu chuẩn sẽ gia công theo yêu cầu của khách hàng. Cờ lê búa có 12 cạnh, góc xoay hiệu dụng 30o.

cờ lê đóng cán dài, vòng đóng lệch sâu 89 Series

Cờ lê đóng cán dài hệ inch 89A Series

Mã đặt hàng Model Chiều dài
mm
Trọng lượng
g
Mã hệ mét Model Chiều dài
mm
Trọng lượng
g
 0089100351000 89A-1.1/16 270 1111 0089000271000 89-27 270 1098
  0089100361000 89A-1.1/8 270 1104 0089000301000 89-30 270 1080
 0089100371000 89A-1.3/16 270 1094
 0089100381000 89A-1.1/4 270 1084
 0089100401000 89A-1.3/8 310 1982
 0089100391000 89A-1.5/16 270 1066
 0089100411000 89A-1.7/16 310 1945
 0089100421000 89A-1.1/2 310 1957
 0089100441000 89A-1.5/8 310 1910
 0089100451000 89A-1.11/16 340 3015
 0089100461000 89A-1.3/4 340 2975
 0089100471000 89A-1.13/16 340 2975
 0089100481000 89A-1.7/8 340 2885
 0089100481001 89A-1.15/16 360 4285
 0089100491000 89A-2 360 4250
 0089100501000 89A-2.1/16 360 4190
 0089100511000 89A-2.1/8 360 4130
 0089100521000 89A-2.3/16 360 4150
 0089100531000 89A-2.1/4 360 4070
 0089100541000 89A-2.5/16 380 5680
 0089100551000 89A-2.3/8 380 5600
 0089100561000 89A-2.7/16* 380 5500
 0089100571000 89A-2.1/2 380 5474
 0089100581000 89A-2.9/16 380 5455
 0089100601000 89A-2.3/4 406 7475
 0089100591000 89A-2.5/8 380 5455
 0089100611000 89A-2.7/8 406 7305
 0089100621000 89A-2.15/16 406 7205
 0089100631000 89A-3 406 7130
 0089100641000 89A-3.1/8 406 6915
 0089100661000 89A-3.3/8 459 10450
 0089100671000 89A-3.1/2 459 10400
 0089100691000 89A-3.3/4 459 10600
 0089100701000 89A-3.7/8 459 9650
 0089100711000 89A-4 459 9355
 0089100721000 89A-4.1/8 510 16100
 0089100731000 89A-4.1/4 510 16100
 0089100741000 89A-4.1/2 510 16100
 0089100751000 89A-4.5/8 510 16100

Cờ lê tay công ELORA 85 Series

Cờ lê tay công ELORA 85 Series, Construction ring spanner DIN 475. Kết cấu như cờ lê đóng với đầu vòng lệch so với thân. Chuôi cờ lê thiết kế đặc biệt để kết hợp với tay đòn/tay công nối dài. Tay đòn nối dài cho cờ lê có tác dụng tăng lực momen xoắn trong thi công. Ống tuýp hay tay công nối với đuôi cờ lê, có đai hãm, giới hạn tay đòn.

Cuối chuôi của cờ lê có chốt khoá chống tuột tay công/tay đòn. Đầu vòng của cờ lê lệch sâu so với thân, thích hợp cho các hốc sâu. Cờ lê đuôi chuột dùng tay đòn có thể dùng độc lập hoặc kết hợp tay đòn. Bề mặt phủ Chrome si mờ, chống trơn, tuột tay. Vật liệu: ELORA-Chrome-Vanadium 31 CrV 3/ 1.2208. Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 475. Cờ lê có kích thước từ 22mm đến 105mm.

Construction ring spanner. Cờ lê tay công, cờ lê vòng. Cờ lê tay đòn ELORA 85 Series

Mã đặt hàng Model Chiều dài
mm
Tay đòn tương ứng
(mua riêng)
Trọng lượng
g
 0085000221000 85-22 195 855-22 370
 0085000241000 85-24 180 855-22 370
0085000271000 85-27 185 855-22 410
0085000301000 85-30 195 855-22 490
0085000321000 85-32 230 855-32 720
0085000361000 85-36 240 855-32 840
0085000381000 85-38 240 855-32 840
0085000411000 85-41 250 855-32 935
0085000461000 85-46 260 855-46 1300
0085000501000 85-50 270 855-46 1450
 0085000551000 85-55 270 855-46 1500
0085000601000 85-60 325 855-60 2400
0085000651000 85-65 340 855-60 2600
0085000701000 85-70 340 855-60 2800
0085000751000 85-75 370 855-60 3000
0085000801000 85-80 385 855-60 3920
0085000851000 85-85 385 855-60 4100
0085000901000 85-90 410 855-60 4950
0085000951000 85-95 410 855-60 4950
0085001001000 85-100 410 855-60 4900
0085001051000 85-105 410 855-60 4900

Cờ lê tay công hệ inch.

Mã đặt hàng Model Chiều dài
mm
Tay đòn tương ứng
(option)
Trọng lượng
g
 0085100311000 85A-7/8 195 855-22 370
  0085100341000  85A-1 180 855-22 370
 0085100351000 85A-1.1/16 185 855-22 410
 0085100361000 85A-1.1/8 185 855-22 410
 0085100381000 85A-1.1/4 230 855-32 720
 0085100391000 85A-1.5/16 230 855-32 720
 0085100401000 85A-1.3/8 240 855-32 840
 0085100411000 85A-1.7/16 240 855-32 840
 0085000381000 85A-1.1/2 240 855-32 840
 0085100431000 85A-1.9/16 250 855-32 935
 0085100441000 85A-1.5/8 250 855-32 935
 0085100451000 85A-1.11/16 250 855-32 935
 0085000461000 85A-1.13/16 260 855-46 1300
 0085100481000 85A-1.7/8 260 855-46 1300
 0085100491000 85A-2 270 855-46 1450
 0085100501000 85A-2.1/16 270 855-46 1450
 0085100511000 85A-2.1/8 270 855-46 1450
 0085100521000 85A-2.3/16 270 855-46 1500
 0085100531000 85A-2.1/4 270 855-46 1500
 0085100551000 85A-2.3/8 325 855-60 2400
 0085100571000 85A-2.1/2 325 855-60 2400
 0085100581000 85A-2.9/16 340 855-60 2600
 0085100601000 85A-2.3/4 340 855-60 2800
 0085100621000 85A-2.15/16 370 855-60 3000
 0085100641000 85A-3.1/8 385 855-60 3920
 0085100661000 85A-3.3/8 385 855-60 4100
 0085100681000 85A-3.5/8 410 855-60 4950
 0085100701000 85A-3.7/8 415 855-60 4900
 0085100711000 85A-4 415 855-60 4900
 0085100721000 85A-4.1/8 415 855-60 4900
Tommy bar, tay đòn, tay công, ống tuýp. ELORA 855
Tommy bar, tay đòn, tay công, ống tuýp. ELORA 855

Tay đòn hay tay công đơn giản là 1 ống tuýp sắt có kích thước tương ứng chuôi cờ lê. Tay đòn càng dài, trợ lực càng lớn. Tuy nhiên lợi về lực thì thiệt về đường đi. Cờ lê đóng thích hợp với không gian hẹp. Cờ lê tay công thích hợp không gian rộng. Nhà sản xuất khuyến cáo nên dùng ống tuýp có kích thước và độ dày phù hợp. Tránh dùng ống tuýp quá mỏng hoặc quá mềm. Nên sử dụng ống tuýp sản xuất chính hãng bởi nó còn có lỗ khoá chống tuột.

Hotline: 098.712.3398 Facebook Messenger Zalo: 098.900.3395 SMS: 098.712.3398