CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ MINH KHANG
Hotline: 096 779 3398   |   Email: sales@mike.vn   |  
MIKE
👤
🛒 0
Mũi khoan thép
24 sản phẩm
Mũi khoan sắt, thép, inox hay kim loại nói chung sẽ được liệt kê trong mục này. Có nhiều tiêu chí để chọn mũi khoan cho phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngành sản xuất ra loại này cũng lắm phức tạp. Để không rắc rối, trong đây sẽ hướng dẫn ngắn gọn để bạn chọn nhanh nhất có thể.

Khoa học về mũi khoan hay để trả lời cho mũi khoan sắt là gì, bạn vui lòng tham khảo trong các tài liệu kỹ thuật. Các kiến thức hàn lâm sẽ không đưa vào đây để tránh phức tạp hóa vấn đề. Bạn chỉ cần vài tiêu chí cơ bản là có thể chọn được món đồ mình cần. Vậy tiêu chí kỹ thuật cho mũi khoan kim loại là gì?

Mũi khoan sắt, thép, inox

Có rất nhiều thuật ngữ viết tắt liên quan đến mũi khoan để bạn xác định nhanh thứ bạn đang có trong tay là loại gì? Tuy nhiên chúng thường khô khan và khó nhớ đối với những người không chuyên. Dưới đây là một vài kiểu viết tắt thường gặp, giúp bạn xác định được đặc tính căn bản nhất.
  1. HSS = High speed steel. Đây là loại mũi khoan chịu được tốc độ quay lớn. Quay nhanh như gió, hay khi quay bạn có cảm giác gió bay phần phật quanh bụi chuối. Có lẽ vì thế thiên hạ hay gọi là Thép gió. Đây là loại vật liệu có độ cứng cao, khoan dễ dàng với những kim loại cứng lên đến 900N/mm2
  2. HSS-R = High Speed Steel Rolled. Có nhiều công nghệ để gia công mũi khoan. Bạn chỉ nhìn thấy nó vặn xoắn như vỏ đỗ, nhưng để làm sao cho nó xoắn tít như vậy thì có nhiều cách làm. HSS-R cũng là thép gió nhưng loại mũi khoan này sản xuất theo phương pháp kéo nóng. Bạn hiểu đơn giản là họ đốt nóng cục thép lên, kéo giãn nó ra, vặn để tạo đường xoắn vỏ đậu.
  3. HSS-G = High speed steel Ground, mũi khoan thép gió được sản xuất theo phương pháp tiện hoặc mài. FAMAG sử dụng công nghệ này là chính trong sản xuất các loại mũi khoan kể cả cho gỗ hay kim loại.
  4. HSS-Co 5 = High speed steel Cobalt 5%, thép gió với thành phần cobant 5%. Đây là loại mũi khoan có độ cứng cao, chịu nhiệt tốt. Khoan dễ dàng với những kim loại hợp kim cứng lên tới 1100N/mm2. Thường dùng để khoan inox.
  5. HSS Co 8: High speed steel Cobalt 8%, thép gió với thành phần Cobant 8% ,tăng khả năng chịu nhiệt cao hơn HSS Co 5
  6. HSS-G Co = Loại biến tấu hay kết hợp của các loại trên, hợp kim Cobalt và được gia công bằng công nghệ tiện/mài.
  7. TC = Tungsten Carbide. Mũi khoan loại thép có độ cứng nhất trong ngành chế tạo mũi khoan. Hợp kim TC có độ cứng cao nhất, chịu nhiệt tốt với tốc độ khoan cao. Sử dụng phổ biến trong lĩnh vực cơ khí chính xác, gia công trên các loại thép cứng, độ dày lớn.

Lớp phủ ngoài cho mũi khoan kim loại

Ngoài các đặc tính về các loại thép, trong công nghiệp chế tạo mũi khoan còn có những ứng dụng khác, không nằm ngoài mục đích tăng khả năng chịu nhiệt do ma sát,chống oxi hoá.
  1. TiN = thép phủ Titanium, loại này có màu vàng. Sử dụng phổ biến nhất làm tăng tuổi thọ vật liệu lên đến ~300% so với loại không phủ, giúp tăng độ chịu nhiệt cho mũi khoan.
  2. TiCN = thép phủ Carbon Nitride,có màu đỏ ánh đồng, tăng độ cứng cho vật liệu, giảm trừ ma sát khi gia công.
  3. TiALN = thép gió phủ Nhôm Titan Nitride. Lớp phủ có màu tím đen, đặc trưng của lớp oxit điện hóa nhôm. Độ cứng bề mặt cao, khả năng chống oxi hóa rất tốt, giảm nhiệt sinh ra cho vật liệu.
  4. ALTiN = Lớp phủ Nhôm Nitride giống như lớp phủ Nhôm Titan, có màu xanh đen. Loại này có khả năng kháng oxi hóa, chịu nhiệt tốt
  5. Tecrona = Lớp phủ Tecrona là loại lớp phủ cao cấp,giúp cho vật liệu chịu nhiệt rất tốt, giúp tăng độ bền,giảm hao mòn cho những vật liệu làm việc có cường độ cao.

Video phía trên review chi tiết về các mũi khoan hợp kim Titanium của FAMAG Germany. Đây là loại bạn có thể khoan trên nền inox, do đặc tích của thép trắc rất dai. Hợp kim titan thường đắt hơn loại Cobalt.
Hộp mũi khoan sắt DIAGER 703 gồm 2 hoặc 5 hoặc 10 mũi
703-
Hộp mũi khoan sắt DIAGER 703 gồm 2 hoặc 5 hoặc 10 mũi
540.000 đ
-
3.240.000 đ
0 • Đã bán 0
Lưỡi cắt đường bao 10mm cho mũi khoan hàn điểm ELORA 354
354-1
Lưỡi cắt đường bao 10mm cho mũi khoan hàn điểm ELORA 354
280.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi định tâm ELORA 354-2, phụ tùng cho mũi khoan hàn điểm
354-2
Mũi định tâm ELORA 354-2, phụ tùng cho mũi khoan hàn điểm
220.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan hàn điểm ELORA 355, đường kính Ø6-8mm HSS
355-
Mũi khoan hàn điểm ELORA 355, đường kính Ø6-8mm HSS
690.000 đ
-
800.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan inox FAMAG 2420, bằng thép thép gió HSS-G Co
2420
Mũi khoan inox FAMAG 2420, bằng thép thép gió HSS-G Co
80.000 đ
-
800.000 đ
5 • Đã bán 30
Mũi khoan inox FAMAG 2450, vật liệu bằng HSS-G Co
2450
Mũi khoan inox FAMAG 2450, vật liệu bằng HSS-G Co
120.000 đ
-
1.500.000 đ
3 • Đã bán 0
Mũi khoan inox phủ Titan Ø1-13mm FAMAG 2430, HSS-G Ti Nitrified, DIN 338
2430
Mũi khoan inox phủ Titan Ø1-13mm FAMAG 2430, HSS-G Ti Nitrified, DIN 338
0 đ
0 • Đã bán 36
Mũi khoan kim loại Diager 731 – thép gió cobalt 5%, chuôi tròn
731-
Mũi khoan kim loại Diager 731 – thép gió cobalt 5%, chuôi tròn
100.000 đ
-
1.080.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan kim loại DIAGER 750, thép gió HSS, Ø2-20mm
DIAGER 750
Mũi khoan kim loại DIAGER 750, thép gió HSS, Ø2-20mm
230.000 đ
-
970.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan kim loại FAMAG 2599.1 bằng thép gió chiều dài 150mm
2599-150
Mũi khoan kim loại FAMAG 2599.1 bằng thép gió chiều dài 150mm
370.000 đ
-
800.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan kim loại FAMAG 2599.2 bằng thép gió chiều dài 250mm
2599-250
Mũi khoan kim loại FAMAG 2599.2 bằng thép gió chiều dài 250mm
500.000 đ
-
6.500.000 đ
0 • Đã bán 4
Mũi khoan kim loại FAMAG 2599.3 bằng thép gió chiều dài 315mm
2599-315
Mũi khoan kim loại FAMAG 2599.3 bằng thép gió chiều dài 315mm
650.000 đ
-
3.100.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan kim loại FAMAG 2599.4 bằng thép gió chiều dài 400mm
2599-400
Mũi khoan kim loại FAMAG 2599.4 bằng thép gió chiều dài 400mm
1.900.000 đ
-
2.300.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan kim loại FAMAG 2599.46 bằng thép gió chiều dài 460mm
2599-460
Mũi khoan kim loại FAMAG 2599.46 bằng thép gió chiều dài 460mm
1.700.000 đ
-
5.000.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan kim loại HSS Ø6-14 mm Weldon SPI, lưỡi 50mm. Euroboor
SPI
Mũi khoan kim loại HSS Ø6-14 mm Weldon SPI, lưỡi 50mm. Euroboor
960.000 đ
-
1.460.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan kim loại HSS Ø6-14 mm Weldon SSPI, lưỡi 30mm. Euroboor
SSPI
Mũi khoan kim loại HSS Ø6-14 mm Weldon SSPI, lưỡi 30mm. Euroboor
800.000 đ
-
1.230.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan kim loại HSS-Co TDCO, từ Ø1-13mm, DIN338. Euroboor
TDCO
Mũi khoan kim loại HSS-Co TDCO, từ Ø1-13mm, DIN338. Euroboor
280.000 đ
-
5.520.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan phá mối hàn điểm ELORA 354, made in Germany
354
Mũi khoan phá mối hàn điểm ELORA 354, made in Germany
700.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan sắt DIAGER 702 phủ đa lớp G3, phủ TITAN, thép gió
702
Mũi khoan sắt DIAGER 702 phủ đa lớp G3, phủ TITAN, thép gió
160.000 đ
-
1.930.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan sắt FAMAG 2597, chuôi lục giác 6.3mm dùng máy vít
2597
Mũi khoan sắt FAMAG 2597, chuôi lục giác 6.3mm dùng máy vít
240.000 đ
-
600.000 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan sắt Ø1-13mm FAMAG 2410, HSS-G, chuẩn DIN 338
2410
Mũi khoan sắt Ø1-13mm FAMAG 2410, HSS-G, chuẩn DIN 338
0 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan sắt Ø2-13mm FAMAG 2461, HSS-G Co, chuẩn DIN 1869
2461
Mũi khoan sắt Ø2-13mm FAMAG 2461, HSS-G Co, chuẩn DIN 1869
0 đ
0 • Đã bán 0
Mũi khoan tháp FAMAG 3692.012 bằng thép gió HSS Ø4-12mm
3692
Mũi khoan tháp FAMAG 3692.012 bằng thép gió HSS Ø4-12mm
1.100.000 đ
0 • Đã bán 6
Mũi khoan thép Ø3-10mm FAMAG 2596, HSS-G, loại ngắn, chuôi C6,3
2596
Mũi khoan thép Ø3-10mm FAMAG 2596, HSS-G, loại ngắn, chuôi C6,3
240.000 đ
-
400.000 đ
0 • Đã bán 0