CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ MINH KHANG
Hotline: 096 779 3398   |   Email: sales@mike.vn   |  
MIKE
👤
🛒 0
Mũi khoan thép

Mũi khoan inox FAMAG 2420, bằng thép thép gió HSS-G Co

✎ Sửa
Mã hàng: 2420 Còn trong kho: 0
★ 5 (6 đánh giá) • Đã bán 30
Dùng cho vật liệu là inox có độ cứng cao, dùng cho các kim loại có độ kháng xé trên 1300N/mm2. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 1412C. Hợp kim HSS-G Co. Cobalt. Sản xuất tại Đức, nhập khẩu chính hãng FAMAG.
800.000 đ
Chưa bao gồm VAT và vận chuyển
Mô tả
Mũi khoan sắt thép, inox HSS-G Co, đáp ứng chuẩn DIN 1412 C. Đây là dòng mũi có hợp kim cobalt series 2420. Khoan được các kim loại có độ cứng cao, dai như inox. Cũng có thể gọi là mũi khoan inox để phân biệt với dòng khoan sắt thông thường. Sản xuất tại CHLB Đức.
Mũi khoan sắt hợp kim Cobalt HSSG Co - FAMAG 2420
Đỉnh mũi khoan inox 135o, công nghệ sản xuất kiểu vỏ đỗ nhưng không vặn xoắn. FAMAG sử dụng công nghệ mài tạo rãnh thoát phoi. Đảm bảo mũi khoan không bị khuyết tật, rạn nứt bên trong. Đáp ứng tốc độ quay lớn, chịu momen vặn xoắn cao hơn rất nhiều công nghệ vặn vỏ đỗ thông thường.

Đặc biệt hữu dụng cho các chuẩn inox hay Stainless Steel V2A, V4A có độ cứng hay độ kháng xé trên 1300 N/mm2. Sử dụng được cho cả các kim loại chịu nhiệt độ cao, chống mài mòn, chống axit. Bước nhảy size 0.1mm.

Mũi khoan inox FAMAG 2420, bằng thép thép gió

Mũi khoan inox FAMAG 2420 được sản xuất tại Đức. Sản phẩm này được làm từ hợp kim coban HSS-G, đúng theo tiêu chuẩn DIN 338 và được gia công hoàn toàn từ phôi. Mũi khoan này được trang bị một loại xoắn đặc biệt để loại bỏ mạch tốt và các chất bôi trơn.

Đầu đỉnh mũi khoan được mài vát xéo theo tiêu chuẩn DIN 1412C với góc đầu 135° và độ chính xác đường kính h8.

FAMAG 2420 rất thích hợp cho nhu cầu cao trong công nghiệp, thủ công mỹ nghệ và hộ gia đình. Nó rất phù hợp để khoan thép không gỉ V2A, V4A và các loại thép có hàm lượng hợp kim cao và/hoặc độ bền cao hơn 1300 N/mm².
  • Chất liệu: Hợp kim coban HSS-G.
  • Tiêu chuẩn: DIN 338.
  • Gia công: mài toàn phần
  • Loại xoắn: Đặc biệt, hỗ trợ loại bỏ mạch và bôi trơn tốt.
  • Mài vát chéo mũi: Theo DIN 1412C.
  • Góc đầu khoan: 135°.
  • Độ chính xác đường kính: h8.
  • Phù hợp: Công nghiệp, thủ công mỹ nghệ và hộ gia đình.
  • Dòng sản phẩm dài: 2450
  • Đáp ứng theo tiêu chuẩn DIN 340.
Ứng dụng: Thép không gỉ V2A, V4A, thép hợp kim cao, thép chịu lực trên 1300 N/mm². Thép chịu nhiệt, không gỉ và chống axit, hợp kim đặc biệt, gang dẻo và đúc. Đồng thau, mối hàn, thép niken-crom, nhôm, đồng và nhựa.

Tiêu chuẩn DIN 340 cho biết điều gì?

Tiêu chuẩn DIN 340 là một tiêu chuẩn Đức quy định các thông số kỹ thuật cho mũi khoan dài. Điểm nổi bật của tiêu chuẩn này là thiết kế dài hơn so với mũi khoan thông thường. Để đạt được khả năng khoan sâu hơn trong các tình huống cần xử lý chiều sâu lớn. Bạn không cần tháo vật liệu ra ngoài nhiều lần.
  • Chiều dài tổng thể: Mũi khoan này có chiều dài tổng thể lớn hơn so với các loại mũi khoan chuẩn, giúp xử lý các công việc cần độ sâu lớn.
  • Đường kính mũi khoan: Phù hợp với các yêu cầu về đường kính của lỗ khoan.
  • Chất liệu:. Giống như các tiêu chuẩn khác, mũi khoan DIN 340 thép hợp kim, độ bền và khả năng chịu mài mòn.
  • Kiểu đầu khoan: Đầu khoan phù hợp với các nhu cầu khoan chính xác và sâu.
  • Ứng dụng:. Phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng, chế tạo máy, xây dựng và bảo trì cơ khí.
Ngoài ra, mũi khoan FAMAG 2420 cũng có thể được sử dụng cho thép chịu nhiệt, không gỉ. Chống ăn mòn và chịu axit, hợp kim đặc biệt, gang dẻo và gang đúc. Kể cả đồng thau, mối hàn, thép chứa niken-crom, nhôm, đồng và các loại nhựa khác nhau.
Tags / Từ khóa: Mũi khoan inox FAMAG 2420
Bảng giá & Đặt hàng
Mã SKU Giá (VND) Mua Kho Chiều dài lưỡi Dài tổng ĐK mũi khoan
2420.125 800.000 đ 101mm 151mm Ø12,5mm
2420.130 0 đ 101mm 151mm Ø13mm
2420.115 700.000 đ 94mm 142mm Ø11,5mm
2420.120 0 đ 101mm 151mm Ø12mm
2420.105 0 đ 87mm 133mm Ø10,5mm
2420.110 0 đ 94mm 142mm Ø11mm
2420.102 0 đ 5 87mm 133mm Ø10,2mm
2420.100 0 đ 87mm 133mm Ø10mm
2420.098 370.000 đ 87mm 133mm Ø9,8mm
2420.099 370.000 đ 87mm 133mm Ø9,9mm
2420.095 340.000 đ 81mm 125mm Ø9,5mm
2420.096 0 đ 87mm 133mm Ø9,6mm
2420.097 370.000 đ 87mm 133mm Ø9,7mm
2420.093 340.000 đ 81mm 125mm Ø9,3mm
2420.094 340.000 đ 81mm 125mm Ø9,4mm
2420.091 0 đ 81mm 125mm Ø9,1mm
2420.092 340.000 đ 81mm 125mm Ø9,2mm
2420.089 300.000 đ 81mm 125mm Ø8,9mm
2420.090 0 đ 81mm 125mm Ø9mm
2420.086 300.000 đ 81mm 125mm Ø8,6mm
2420.087 0 đ 81mm 125mm Ø8,7mm
2420.088 300.000 đ 81mm 125mm Ø8,8mm
2420.083 280.000 đ 75mm 117mm Ø8,3mm
2420.084 280.000 đ 75mm 117mm Ø8,4mm
2420.085 280.000 đ 75mm 117mm Ø8,5mm
2420.080 0 đ 75mm 117mm Ø8mm
2420.081 280.000 đ 75mm 117mm Ø8,1mm
2420.082 0 đ 75mm 117mm Ø8,2mm
2420.078 250.000 đ 75mm 117mm Ø7,8mm
2420.079 250.000 đ 75mm 117mm Ø7,9mm
2420.074 220.000 đ 69mm 109mm Ø7,4mm
2420.075 0 đ 69mm 109mm Ø7,5mm
2420.076 250.000 đ 75mm 117mm Ø7,6mm
2420.077 250.000 đ 75mm 117mm Ø7,7mm
2420.071 220.000 đ 69mm 109mm Ø7,1mm
2420.072 220.000 đ 69mm 109mm Ø7,2mm
2420.070 0 đ 69mm 109mm Ø7mm
2420.069 210.000 đ 69mm 109mm Ø6,9mm
2420.066 210.000 đ 63mm 101mm Ø6,6mm
2420.067 0 đ 10 63mm 101mm Ø6,7mm
2420.064 180.000 đ 63mm 101mm Ø6,4mm
2420.065 0 đ 63mm 101mm Ø6,5mm
2420.059 160.000 đ 57mm 93mm Ø5,9mm
2420.060 170.000 đ 1 57mm 93mm Ø6mm
2420.061 180.000 đ 63mm 101mm Ø6,1mm
2420.062 0 đ 63mm 101mm Ø6,2mm
2420.063 180.000 đ 63mm 101mm Ø6,3mm
2420.056 160.000 đ 57mm 93mm Ø5,6mm
2420.057 160.000 đ 57mm 93mm Ø5,7mm
2420.058 0 đ 57mm 93mm Ø5,8mm
2420.053 140.000 đ 52mm 86mm Ø5,3mm
2420.054 0 đ 57mm 93mm Ø5,4mm
2420.055 0 đ 57mm 93mm Ø5,5mm
2420.050 130.000 đ 52mm 86mm Ø5mm
2420.051 140.000 đ 52mm 86mm Ø5,1mm
2420.052 140.000 đ 52mm 86mm Ø5,2mm
2420.047 0 đ 47mm 80mm Ø4,7mm
2420.049 0 đ 52mm 86mm Ø4,9mm
2420.044 110.000 đ 47mm 80mm Ø4,4mm
2420.045 120.000 đ 47mm 80mm Ø4,5mm
2420.046 0 đ 47mm 80mm Ø4,6mm
2420.041 0 đ 43mm 75mm Ø4,1mm
2420.042 0 đ 43mm 75mm Ø4,2mm
2420.043 110.000 đ 47mm 80mm Ø4,3mm
2420.040 110.000 đ 5 43mm 75mm Ø4mm
2420.036 100.000 đ 39mm 70mm Ø3,6mm
2420.037 0 đ 39mm 70mm Ø3,7mm
2420.038 0 đ 43mm 75mm Ø3,8mm
2420.039 0 đ 43mm 75mm Ø3,9mm
2420.034 0 đ 39mm 70mm Ø3,4mm
2420.035 100.000 đ 39mm 70mm Ø3,5mm
2420.030 90.000 đ 7 33mm 61mm Ø3mm
2420.031 90.000 đ 36mm 65mm Ø3,1mm
2420.032 0 đ 36mm 65mm Ø3,2mm
2420.033 0 đ 36mm 65mm Ø3,3mm
2420.025 0 đ 30mm 57mm Ø2,5mm
2420.026 0 đ 30mm 57mm Ø2,6mm
2420.027 0 đ 33mm 61mm Ø2,7mm
2420.028 90.000 đ 33mm 61mm Ø2,8mm
2420.022 0 đ 27mm 53mm Ø2,2mm
2420.023 0 đ 27mm 53mm Ø2,3mm
2420.024 80.000 đ 30mm 57mm Ø2,4mm
2420.020 80.000 đ 1 24mm 49mm Ø2mm
2420.021 80.000 đ 24mm 49mm Ø2,1mm
2420.017 80.000 đ 20mm 43mm Ø1,7mm
2420.018 0 đ 22mm 46mm Ø1,8mm
2420.015 80.000 đ 18mm 40mm Ø1,5mm
2420.016 80.000 đ 20mm 43mm Ø1,6mm

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 6 đánh giá
5.0
Tổng quan
5★ 6
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Trịnh Trác Quần
2024-08-20 11:51:48
★ 5
Công nghệ mài rãnh thoát phoi của mũi khoan FAMAG giúp mũi khoan không bị hỏng do bị nén chèn mùn phôi khi khoan 👍
Cường PK
2024-07-29 11:41:52
★ 5
Mũi khoan FAMAG 2420 phù hợp cho các kim loại chịu nhiệt độ cao. Với góc đỉnh 135° và công nghệ mài tạo rãnh thoát phoi nhanh mà không gây cháy do nhiệt. Tuy nhiên để đảm bảo độ bền và sử dụng lâu dài cho mũi khoan, bạn vẫn nên sử dụng kèm chất bôi trơn để giảm ma sát. 😗
Long TQ
2024-07-25 12:07:31
★ 5
Mũi khoan cho vật liệu inox này ngoài việc đắt ra thì thực sự nó cũng rất trâu bò.
Lâm Lê
2024-07-24 21:41:19
★ 5
FAMAG 2420 được làm hợp kim coban HSS-G. Đáp ứng theo tiêu chuẩn DIN 340, giá khá ổn áp
Như Quỳnh LA
2024-07-24 17:38:38
★ 5
Mũi khoan inox FAMAG 2420 sử dụng HS code: 82075000
Phương HTQ
2024-07-24 17:26:20
★ 5
Dòng mũi khoan thép 2420 luôn có sẵn tồn kho hầu hết các mã.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có
AI Assistant
Trợ lý ChatGPT
Hỗ trợ sản phẩm 24/7
Chào bạn, mình là trợ lý ChatGPT. Mình hỗ trợ báo giá, tồn kho, thông số và tư vấn sản phẩm theo đúng nội dung trang này.