CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ MINH KHANG
Hotline: 096 779 3398   |   Email: sales@mike.vn   |  
MIKE
👤
🛒 0
Thước lá inox
32 sản phẩm
Thước lá inox, thước thép là công cụ đo phổ biến nhất được sử dụng ở tất cả các ngành nghề. Ngay từ thời đi học đã được sử dụng với mục đích đơn giản để kẻ các đường thẳng. Nó đặc biệt hữu dụng trong ngành mộc, cơ khí để đo đạc thay vì bằng nhựa nó được thay thế bằng thép, inox để bền và chính xác hơn.
Thước inox là một dụng cụ đo khá phổ biến, giá thành rẻ nhưng việc chọn lựa sao cho đúng mục đích xử dụng là một việc làm không dễ. Ngay cả việc truyền đạt thông tin giữa người dùng và đối tác cũng không đơn thuần chỉ là tên gọi. Sự rắc rối và phức tạp trong cách định nghĩa hay yêu cầu kỹ thuật sẽ làm người không chuyên cảm thấy rối như canh hẹ.

Sẽ là tổ hợp thước lá inox của những thứ sau đây

  • Vạch chia khắc laser hay ăn mòn axit?
  • Hướng đọc từ Trái sang Phải hay ngược lại?
  • Có số 0 ở giữa hay không?
  • Vạch chia 1 mặt hay 2 mặt?
  • Type A hay B hay C hay là D? Với Type thì trên dưới đều là mm. Type B thì trên 1/2mm dưới 1mm. Có vạch chia hệ inch hay không?
  • Có khắc bảng quy đổi đơn vị hay không?
  • Bề rộng của thước hay khổ thước 13mm hay 20mm? hay 30mm? thậm chí 40mm.
  • Bề dày của thước là bao nhiêu?

Thước lá inox, thước thép Stainless Steel

Với nhiều máy móc để hiệu chuẩn nên nó có độ chính xác cao nhất. Hai thang đo, thang đo trên mỗi vạch 0.5mm, thang đo dưới mỗi vạch 1mm. Hai mặt được làm giống nhau y hệt, thang đo khắc sâu màu đen trên nền trắng. Khắc sâu bằng laser, nhìn rõ từ xa, điểm 0 nằm ngay ở đầu của thước. Vật liệu là hợp kim của thép, không gỉ, cứng, cầm rất chắc tay. Hợp kim của thép có hàng trăm loại, từng hãng có công thức khác nhau, mỗi loại có độ cứng, độ nặng và cảm giác cầm khác nhau.
THƯỚC LÁ BẰNG THÉP MODEL 2021
Đối với ngành sản xuất công cụ dụng cụ, có thể nói công nghệ luyện kim là nền tảng quyết định chính sự thành bại thương hiệu. Là bí mật của từng nhãn hàng hay giữa các quốc gia với nhau. Trang bị 14 thang đo từ 150-3000mm thiết diện thanh ray khác nhau cùng vật liệu. Nó được làm rất thẳng để ôm sát mặt phẳng gỗ, mặt kim loại từ đó cho kết quả chính xác hơn.

Thước lá inox hệ inch, hệ mét màu đen

Ra mắt 2019 của Vogel, các phiên bản đa số màu xám chỉ có một mẫu màu đen. Vật liệu thép carbon bề mặt được anod hóa nên có màu đen. Hai mặt khác nhau, một mặt hệ mm, một mặt hệ inch. Mỗi mặt lại chia ra hai thang đo, thang đo trên mỗi vạch 1mm, thang đo dưới 0.5mm. Thang đo, logo hay các kỹ hiệu đều khắc màu trắng trên nền đen. Phiên bản hiện đại, rất nhiều nhà máy gia công cho nước ngoài sẽ sử dụng hệ inch, ở nước ta ít dùng.
thước lá inox 1026431015
Dung sai class II công thức bằng ± a + bL, trong đó (a = 0,3mm, b = 0,2 mm, L = chiều dài tổng (mét).) Nếu ai thích sự khác biệt hoặc đo đạc trên các vật liệu sáng màu thì nên ưu tiên model này.
Loại A Loại B Loại C Chiều dài
(mm)
Kích thước
(mm)
1010010010 1010020010 1010030010 100 13 x 0.5
1010010015 1010020015 1010030015 150 13 x 0.5
1010010020 1010020020 1010030020 200 13 x 0.5
1010010025 1010020025 1010030025 250 13 x 0.5
1010010030 1010020030 1010030030 300 13 x 0.5
1010010035 350 13 x 0.5
1010010040 400 13 x 0.5
1010010050 500 13 x 0.5
1012010015 1012020015 1012030015 150 18 x 0.5
1012010030 1012020030 1012030030 300 18 x 0.5
1012010040 1012020040 1012030040 400 18 x 0.5
1012010050 1012020050 1012030050 500 18 x 0.5
1012010060 600 18 x 0.5
1012010080 800 18 x 0.5
1012010150 1012020150 1012030150 1500 18 x 0.5
1012010200 1012020200 1012030200 2000 18 x 0.5
1012010250 1012020250 1012030250 2500 18 x 0.5
1012010300 1012020300 1012030300 3000 18 x 0.5
1012010350 1012020350 1012030350 3500 18 x 0.5
1012010400 1012020400 1012030400 4000 18 x 0.5
1012010500 1012020500 5000 18 x 0.5
1012010600 1012020600 6000 18 x 0.5
1016010030 300 20 x 1
1016010050 1016020050 1016030050 500 20 x 1
1016010100 1016020100 1016030100 1000 20 x 1
1016010150 1016020150 1016030150 1500 20 x 1
1016010200 1016020200 1016030200 2000 20 x 1
1016010250 1016020250 1016030250 2500 20 x 1
1016010300 1016020300 1016030300 3000 20 x 1
1016010350 1016020350 1016030350 3500 20 x 1
1016010400 1016020400 1016030400 4000 20 x 1
1016010500 1016020500 5000 20 x 1
1016010600 1016020600 6000 20 x 1

Ghi chú:

  • Các mục có dấu "—" (gạch ngang) biểu thị không có mã tương ứng cho loại đó.
  • "Chiều dài" được tính bằng milimet (mm), và "Kích thước" là kích thước ngang x dọc (mm).
Thước cầu nhôm 1795300 vát mép thiết diện 50x5mm
1795300
Thước cầu nhôm 1795300 vát mép thiết diện 50x5mm
220.000 đ
-
1.130.000 đ
0 • Đã bán 15
Thước dây bằng thép 1211310-, hướng đọc trái-phải
1211310-
Thước dây bằng thép 1211310-, hướng đọc trái-phải
330.000 đ
-
1.770.000 đ
0 • Đã bán 0
Thước dây bằng thép 1211410-, hướng đọc phải-trái
1211410-
Thước dây bằng thép 1211410-, hướng đọc phải-trái
400.000 đ
-
2.670.000 đ
0 • Đã bán 0
Thước inox 101-0-, có đơn vị 0 ở giữa tâm, vạch chia trên dưới mm
101-0-
Thước inox 101-0-, có đơn vị 0 ở giữa tâm, vạch chia trên dưới mm
130.000 đ
-
7.870.000 đ
0 • Đã bán 12
Thước inox 10130100, type A bản rộng 18mm, từ phải sang trái
10130100
Thước inox 10130100, type A bản rộng 18mm, từ phải sang trái
90.000 đ
-
4.560.000 đ
0 • Đã bán 3
Thuớc inox 10190B, type B, vạch chia mm trên dưới
10190B
Thuớc inox 10190B, type B, vạch chia mm trên dưới
200.000 đ
-
14.460.000 đ
0 • Đã bán 2
Thước inox 10190D type D, vạch chia mm/inch trên dưới
10190D
Thước inox 10190D type D, vạch chia mm/inch trên dưới
200.000 đ
-
4.090.000 đ
0 • Đã bán 0
Thước inox bản 20mm dày 1.0mm, type A, khắc ăn mòn axit
1017010
Thước inox bản 20mm dày 1.0mm, type A, khắc ăn mòn axit
240.000 đ
-
5.260.000 đ
0 • Đã bán 6
Thước lá bản rộng 1026433, từ tính, vạch chia mm/inch trước sau
1026433
Thước lá bản rộng 1026433, từ tính, vạch chia mm/inch trước sau
660.000 đ
-
2.150.000 đ
0 • Đã bán 2
Thước lá inox 1010010 bản hẹp, tiêu chuẩn DIN 2004/22/ECII
1010010
Thước lá inox 1010010 bản hẹp, tiêu chuẩn DIN 2004/22/ECII
50.000 đ
-
5.260.000 đ
0 • Đã bán 28
Thước lá inox 1010010050 dài 500mm, bản rộng 13 x 0.5mm
1010010050
Thước lá inox 1010010050 dài 500mm, bản rộng 13 x 0.5mm
170.000 đ
0 • Đã bán 1
Thước lá inox 1010020-D vạch chia khắc laser 2 mặt
1010020-D
Thước lá inox 1010020-D vạch chia khắc laser 2 mặt
90.000 đ
-
710.000 đ
0 • Đã bán 0
Thước lá inox 101801, type A, bản rộng 30x1.0mm
101801-A
Thước lá inox 101801, type A, bản rộng 30x1.0mm
200.000 đ
-
14.460.000 đ
0 • Đã bán 12
Thước lá inox 101802-B, bản rộng 30×1.0mm, đọc từ trái sang phải
101802-B
Thước lá inox 101802-B, bản rộng 30×1.0mm, đọc từ trái sang phải
200.000 đ
-
14.460.000 đ
0 • Đã bán 14
Thước lá inox 101804-D, bản rộng 30×1.0mm, vạch chia met/inch
101804-D
Thước lá inox 101804-D, bản rộng 30×1.0mm, vạch chia met/inch
200.000 đ
-
4.090.000 đ
0 • Đã bán 3
Thuớc lá inox 10190A, bản rộng 30mm, type A, vạch chia mm
10190A
Thuớc lá inox 10190A, bản rộng 30mm, type A, vạch chia mm
200.000 đ
-
14.460.000 đ
5 • Đã bán 1
Thước lá inox 1026431, bề mặt phủ điện hóa anod màu đen
1026431
Thước lá inox 1026431, bề mặt phủ điện hóa anod màu đen
300.000 đ
-
1.450.000 đ
5 • Đã bán 3
Thước lá inox bản rộng type B, vạch chia mm/mm, từ trái qua phải
101812
Thước lá inox bản rộng type B, vạch chia mm/mm, từ trái qua phải
500.000 đ
-
4.640.000 đ
5 • Đã bán 0
Thước lá inox chống chói mạ crôm 1001, vạch chia mm trước sau
1001-
Thước lá inox chống chói mạ crôm 1001, vạch chia mm trước sau
150.000 đ
-
1.930.000 đ
5 • Đã bán 28
Thước lá inox có ngàm móc 90 độ 10330100, vạch chia khắc 2 mặt
10330100
Thước lá inox có ngàm móc 90 độ 10330100, vạch chia khắc 2 mặt
440.000 đ
-
740.000 đ
0 • Đã bán 50
Thước lá inox ELORA 1545, thang đo 150 - 1000mm, cấp Class II
1545-
Thước lá inox ELORA 1545, thang đo 150 - 1000mm, cấp Class II
150.000 đ
-
1.500.000 đ
0 • Đã bán 1
Thước lá inox type A bản rộng 13mm, đọc từ phải qua trái
10110100
Thước lá inox type A bản rộng 13mm, đọc từ phải qua trái
50.000 đ
-
160.000 đ
0 • Đã bán 3
Thước lá inox type A, vạch chia đọc từ Trái qua Phải, khắc laser
100811
Thước lá inox type A, vạch chia đọc từ Trái qua Phải, khắc laser
1.000.000 đ
-
3.080.000 đ
0 • Đã bán 0
Thước lá inox type B, vạch chia trên 1/2mm, dưới 1mm
100812
Thước lá inox type B, vạch chia trên 1/2mm, dưới 1mm
1.000.000 đ
-
3.080.000 đ
0 • Đã bán 0
Thước lá inox type B, Vogel Germany 10130200-, từ phải qua trái
10130200-
Thước lá inox type B, Vogel Germany 10130200-, từ phải qua trái
50.000 đ
-
5.400.000 đ
0 • Đã bán 44
Thước lá inox type C VOGEL Germany 10130300-, từ phải qua trái
10130300-
Thước lá inox type C VOGEL Germany 10130300-, từ phải qua trái
50.000 đ
-
4.100.000 đ
0 • Đã bán 3
Thước lá inox vạch chia khắc laser, tùy chọn hướng đọc vạch chia
101xx
Thước lá inox vạch chia khắc laser, tùy chọn hướng đọc vạch chia
110.000 đ
-
2.510.000 đ
0 • Đã bán 5
Thước lá inox Vogel Germany 1018110-, mm/mm, từ trái qua phải
1018110
Thước lá inox Vogel Germany 1018110-, mm/mm, từ trái qua phải
520.000 đ
-
4.700.000 đ
0 • Đã bán 2
Thước lá inox VOGEL Germany 10550, có bảng đổi đơn vị mặt sau
10550
Thước lá inox VOGEL Germany 10550, có bảng đổi đơn vị mặt sau
280.000 đ
-
2.100.000 đ
0 • Đã bán 0
Thước lá thép ELORA 1547-, 300-1000mm, đọc từ trái qua phải
1547-
Thước lá thép ELORA 1547-, 300-1000mm, đọc từ trái qua phải
470.000 đ
-
2.000.000 đ
0 • Đã bán 4
Thước nhôm thẳng ELORA 1552, phạm vi đo từ 300 đến 1000mm
1552-
Thước nhôm thẳng ELORA 1552, phạm vi đo từ 300 đến 1000mm
950.000 đ
-
2.100.000 đ
0 • Đã bán 0
Thước nhôm thẳng vát mép 1796300, dùng cho trường học, DIY
1796300
Thước nhôm thẳng vát mép 1796300, dùng cho trường học, DIY
140.000 đ
-
520.000 đ
0 • Đã bán 1