CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ MINH KHANG
Hotline: 096 779 3398   |   Email: sales@mike.vn   |  
MIKE
👤
🛒 0
Mũi khoan thép

Mũi khoan inox FAMAG 2450, vật liệu bằng HSS-G Co

✎ Sửa
Mã hàng: 2450 Còn trong kho: 0
★ 3 (1 đánh giá) • Đã bán 0
Vật liệu Hợp kim thép gió - cobalt gia công mài toàn phần. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 340. Hàng chính hãng FAMAG Germany. Sản xuất tại Đức
1.500.000 đ
Chưa bao gồm VAT và vận chuyển
Mô tả
Mũi khoan inox FAMAG 2450, vật liệu bằng thép gió có thành phần cobalt và gia công mài toàn phần HSS-G Co. Thông số kỹ thuật và tính năng của mũi khoan twist (mũi khoan xoắn) được làm từ hợp kim tungsten (cobalt alloyed HSS-G). Dưới đây là ý nghĩa của từng thông số:
  • DIN 340: Đây là tiêu chuẩn của Đức cho mũi khoan twist. Nó định nghĩa các yêu cầu kỹ thuật về kích thước và thiết kế của mũi khoan.
  • Ground from the solid: Mũi khoan được mài từ một khối kim loại liền mạch, đảm bảo độ chính xác và độ bền cao.
  • Long, cylindrical: Mũi khoan có hình dạng dài và trụ, phù hợp cho việc khoan lỗ sâu.
  • Special spiral for good chip removal: Thiết kế xoắn đặc biệt giúp loại bỏ mảnh vụn (chip) một cách hiệu quả trong quá trình khoan.
  • For greasy materials: Mũi khoan này được thiết kế để sử dụng cho các vật liệu có tính chất nhờn, chẳng hạn như các loại kim loại dầu mỡ.
  • Crosswise grinding DIN 1412C: Mũi khoan được mài xéo theo tiêu chuẩn DIN 1412C để tạo hình dạng cắt tốt và độ cứng cao.
  • Point angle 135°, tolerance of diameter h8: Góc nhọn của mũi khoan là 135° và đường kính được kiểm soát với độ chính xác h8 (độ chênh lệch cho phép nhỏ).
  • Polished section of point angle 118°, surface: bronze: Một phần của mũi khoan có góc nhọn là 118° được mài nhẵn và có bề mặt bằng đồng đỏ (bronze).
Mũi khoan hợp kim thép gió HSS-G-Co cụ thể, có thiết kế đặc biệt để khoan các vật liệu nhờn và có các thông số kỹ thuật chi tiết để đảm bảo hiệu suất và độ chính xác trong quá trình khoan.

Mũi khoan inox FAMAG 2450, HSS-G Co

Mũi FAMAG 2450 phù hợp với các yêu cầu đặc biệt của ngành công nghiệp, thủ công và gia đình. Nó rất tốt để khoan trong thép không gỉ V2A, V4A và thép có hàm lượng hợp kim cao hơn và/hoặc độ cứng trên 1300 N/mm².

Ngoài ra, mũi khoan này cũng phù hợp cho thép chịu nhiệt, thép không gỉ và chống ăn mòn, hợp kim đặc biệt, gang dẻo và gang đúc, đồng, hàn, thép crom-niken, nhôm, đồng thau và tất cả các loại nhựa khác.

Mũi khoan inox FAMAG 2450 này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của nhiều ngành công nghiệp và có khả năng khoan được nhiều vật liệu khác nhau, bao gồm các vật liệu cứng như thép không gỉ và thép hợp kim, cũng như các vật liệu khác như nhôm, đồng, và nhựa.
2450 Mũi khoét gỗ HSS-G Co, chuẩn DIN 340. Hàng chính hàng FAMAG Germany
Stainless Steel V2A và V4A là hai loại thép không gỉ phổ biến, đặc biệt được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng. Đây là các tiêu chuẩn chất lượng của thép không gỉ dựa trên hệ thống phân loại Đức.
  1. Stainless Steel V2A (còn được gọi là AISI 304, 1.4301): V2A là từ viết tắt của "Versuchsschmelze 2 Austenit", có nghĩa là "thử nghiệm hợp kim Austenit thứ 2". Loại thép này chủ yếu bao gồm các thành phần chính sau: 18% Crom (Cr) và 8% Niken (Ni). Thép V2A có khả năng chống ăn mòn tốt và phù hợp cho nhiều ứng dụng thông thường như thiết bị gia dụng, ngành thực phẩm, và ngành công nghiệp nhẹ.
  2. Stainless Steel V4A (còn được gọi là AISI 316, 1.4401): V4A là từ viết tắt của "Versuchsschmelze 4 Austenit", có nghĩa là "thử nghiệm hợp kim Austenit thứ 4". Loại thép này có thành phần chính gồm 16-18% Crom (Cr), 10-14% Niken (Ni) và 2-3% Molybdenum (Mo). Thép V4A có khả năng chống ăn mòn cao hơn so với thép V2A, đặc biệt trong môi trường ăn mòn do muối và axit. Thép V4A thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chống ăn mòn cao như ngành hóa chất, công nghiệp biển, và y tế.
Cả hai loại thép không gỉ này đều thuộc loại thép Austenitic, có cấu trúc tinh thể Austenit và có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường. Tuy nhiên, thép V4A có thành phần hợp kim phong phú hơn và khả năng chống ăn mòn cao hơn so với thép V2A.

Tiêu chuẩn DIN 340 là gì?

Tiêu chuẩn DIN 340 là tiêu chuẩn công nghiệp của Đức áp dụng cho mũi khoan twist (mũi khoan xoắn). Tiêu chuẩn này đặc tả các yêu cầu kỹ thuật về kích thước và thiết kế của mũi khoan twist, bao gồm các thông số như đường kính, chiều dài, góc cắt, và bề mặt.

DIN 340 đều chỉ định các thông số và kích thước cụ thể để đảm bảo sự tương thích và độ chính xác của mũi khoan twist. Các yêu cầu trong tiêu chuẩn này bao gồm các thông số như đường kính, chiều dài, góc cắt, độ cứng và độ bền của mũi khoan.

Bằng cách tuân thủ tiêu chuẩn DIN 340, các nhà sản xuất mũi khoan twist đảm bảo rằng sản phẩm của họ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và độ chính xác, và có thể được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và thương mại.
Tags / Từ khóa: Mũi khoan inox FAMAG 2450
Bảng giá & Đặt hàng
Mã SKU Giá (VND) Mua Kho Chiều dài lưỡi Dài tổng ĐK mũi khoan
2450.125 1.500.000 đ 134mm 205mm Ø12,5mm
2450.130 1.500.000 đ 134mm 205mm Ø13mm
2450.115 1.200.000 đ 128mm 195mm Ø11,5mm
2450.120 0 đ 134mm 205mm Ø12mm
2450.105 1.100.000 đ 121mm 184mm Ø10,5mm
2450.110 1.100.000 đ 128mm 195mm Ø11mm
2450.102 1.100.000 đ 121mm 184mm Ø10,2mm
2450.100 750.000 đ 121mm 184mm Ø10mm
2450.095 660.000 đ 115mm 175mm Ø9,5mm
2450.090 620.000 đ 115mm 175mm Ø9mm
2450.085 600.000 đ 109mm 165mm Ø8,5mm
2450.080 510.000 đ 109mm 165mm Ø8mm
2450.075 510.000 đ 102mm 156mm Ø7,5mm
2450.070 460.000 đ 102mm 156mm Ø7mm
2450.068 0 đ 102mm 156mm Ø6,8mm
2450.065 400.000 đ 97mm 148mm Ø6,5mm
2450.060 320.000 đ 91mm 139mm Ø6mm
2450.057 320.000 đ 91mm 139mm Ø5,7mm
2450.058 320.000 đ 91mm 139mm Ø5,8mm
2450.053 300.000 đ 87mm 132mm Ø5,3mm
2450.055 300.000 đ 91mm 139mm Ø5,5mm
2450.050 250.000 đ 87mm 132mm Ø5mm
2450.051 0 đ 87mm 132mm Ø5,1mm
2450.052 0 đ 87mm 132mm Ø5,2mm
2450.048 0 đ 87mm 132mm Ø4,8mm
2450.045 210.000 đ 82mm 126mm Ø4,5mm
2450.041 0 đ 78mm 119mm Ø4,1mm
2450.042 210.000 đ 78mm 119mm Ø4,2mm
2450.040 170.000 đ 78mm 119mm Ø4mm
2450.035 160.000 đ 73mm 112mm Ø3,5mm
2450.030 140.000 đ 66mm 100mm Ø3mm
2450.031 160.000 đ 69mm 106mm Ø3,1mm
2450.032 0 đ 69mm 106mm Ø3,2mm
2450.033 0 đ 73mm 112mm Ø3,3mm
2450.025 130.000 đ 62mm 95mm Ø2,5mm
2450.020 120.000 đ 56mm 85mm Ø2mm

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 1 đánh giá
3.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 1
2★ 0
1★ 0
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Tu
2021-07-07 15:24:26
★ 3
mũi khoan chủng Co và chủng Ti, loại nào khoan được thép siêu cứng
Sản phẩm vừa xem
Chưa có
AI Assistant
Trợ lý ChatGPT
Hỗ trợ sản phẩm 24/7
Chào bạn, mình là trợ lý ChatGPT. Mình hỗ trợ báo giá, tồn kho, thông số và tư vấn sản phẩm theo đúng nội dung trang này.