| Module |
Chi tiết thành phần |
số chi tiết |
Hình ảnh |
| OMS-44 |
- 04 kìm mở phe trong ngoài thẳng cong: 473-J2, 473-J21, 474-A2, 747-A21. Cán trần không bọc phủ.
- 01 Cưa sắt loại tiêu chuẩn, lưỡi 300mm
- 01 kìm chết 250mm có chức năng cắt, ngàm cong
- 01 Mỏ lết 10 inch, 250mm, phủ phosphat model 60-10A.
- 01 tuýp mở bộ đánh lửa, loại 6 cạnh
- 05 cây giũa kỹ thuật: giũa tròn, giũa dẹt, giũa vuông, giũa tam giác, giũa bán nguyệt.
- 01 thước cuộn 3m
- 01 bộ thước căn lá 25 pcs, từ 0.04mm – 1mm
- 01 dao dọc giấy, dọc vỏ cáp, dọc giấy
|
16 |
 |
| OMS-5 |
- 01 kìm mỏ nhọn đầu thẳng 200mm
- 01 kềm mũi dài, đầu tròn, dài 170mm
- 01 kìm cắt heavy duty dài 165mm
- 01 kềmm đa năng 185mm
- 01 kìm mỏ quạ 240mm
|
5 |
 |
| OMS-1 |
- 17 cờ lê vòng miệng từ 6 đến 22mm: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mm. Loại khóa có đầu vòng bẻ sâu dạng offset.
- Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 3113B
|
17 |
 |
| OMS-2 |
- 13 đầu khẩu: 4, 4,5, 5, 5,5, 6, 7, 8, 9, 10,11, 12, 13, 14 mm
- 03 đầu vít socket: 0,8×4, 1,0×5,5, 1,6×8,0 mm
- 03 đầu vít bake, tuýp: PH 1, PH 2, PH 3, PH 4. 02 đầu tuýp vít hoa thị: PZ 1, PZ 2
- 05 đầu lục giác âm: 3, 4, 5, 6, 8 mm
- 07 đầu vít sao, socket vuông 1/4 inchinch: 1455-TXE 4, 5, 6, 7, 8, 10,11
- 08 đầu tuýp vít hoa thị TORX: TX 8, 10, 15, 20, 25, 27, 30, 40
- 01 Cần tự động nhả tuyp bằng nút nhấn
- 01 tay vặn, 01 thanh trượt chữ T, 01 đầu lắt léo, 01 thanh nối dài 50 mm. 01 thanh nối dài 150 mm, 01 Đầu chuyển Male 3/8
- 09 cây lục giác đầu bi: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10mm
|
57 |
 |
| OMS-3 |
- 20 đầu tuýp từ 8 đến 32mm, đầu vuông 1/2 inch: 770-LM 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,19, 20, 21, 22, 24, 25, 27, 30, 32 mm.
- 01 Cần tự động đầu vuông 1/2 inch
- 01 Thanh trượt chữ T. 02 Thanh nối dài 125 mm, 250 mm
- 01 đầu lắt léo: 75 mm
|
25 |
 |
| OMS-7 |
- 05 tuốc nơ vít dẹt có độ dài tương ứng 75, 90, 100, 125, 150mm
- 03 tô vít bake, 4 cạnh: PH 1, 2, 3
- 01 tua vít lùn, 2 cạnh, dài 60mm
- 01 tô vít lùn bake, 4 cạnh: PH 2
|
10 |
 |
| OMS-8 |
- 02 đục dẹt, bản rộng, dài 150mm & 200mm
- 01 đột bạt 150mm
- 01 đục nhọn 150mm
- 03 đột nhọn lấy dấu: 264- 120x10x2, 120x10x3,120x10x4 Taper Pin Punches
- 01 đục tâm, đục mồi lấy dấu
- 04 đột tròn song song: 271-3, 4, 5, 6mm
- 01 búa kỹ thuật cán nhôm.
|
13 |
 |
| OMS-27 |
- 06 cây lục giác đầu TORX chữ T 02 đầu bao gồm các size sau: TX-10, 15, 20, 25, 27, 30.
|
6 |
 |
| OMS-26 |
- Lục giác tay cầm chữ T, đầu bằng: 2, 2,5, 3, 4, 5, 6. Cán bọc nhựa 2 thành phần. Vật liệu Chrome Vanadium, mạ crome niken. Có lỗ treo móc dụng cụ.
|
6 |
 |
| OMS-43 |
- 01 tô vít cách điện đầu dẹp 2,5x75mm
- 01 tuốc nơ vít dẹp 3,5x100mm
- 01 tô vít dẹt 5,5x125mm
- 01 tua vít 2 cạnh 8,0x175mm
- 01 tô vít cách điện đầu pake PH1x80mm
- 01 tô vít 4 cạnh PH2x100mm
|
6 |
 |
| OMS-42 |
Bộ kìm cách điện VDE 1000V.
- 01 kìm mỏ nhọn đầu thẳng 205mm
- 01 kềm cắt dài 160mm
- 01 kìm răng, đa năng dài 185mm
- 01 kềm tuốt dây dài 160mm
|
4 |
 |
| OMS-33 |
Bộ cờ lê tự động 12 chi tiết
- 8 cờ lê vòng miệng tự động: 8, 9, 10, 12, 13, 14, 17, 19mm. Loại gạt đảo chiều.
- 03 đầu vuông size: 1/4, 3/8 và 1/2 inch. Phụ kiện này chuyển khóa thành cần tự động.
- 01 đầu bit 1/4 inch (đầu kết nối với đầu vít)
|
12 |
 |
| OMS-30 |
- Bộ cờ lê bánh cóc vòng miệng loại lật đảo chiều từ 8, 9, 10, 12, 13, 14, 17, 19 mm.
- Kèm theo 04 đầu nối đa năng chuyển thành cần tự động.
|
12 |
 |
| Super Caddy |
Tủ đồ nghề 7 ngăn Super Caddy.
- Bao gồm 05 hộc nhỏ bằng nhau
- 02 hộc lớn phía dưới
- Sơn tĩnh điện cao cấp
- Ngăn kéo ray bi chịu lực
- Bánh xe đẩy nhẹ nhàng, 02 bánh dẫn hướng, 02 bánh cố định hướng.
- Tay đẩy đảo bên tùy muốn.
- Mặt tủ chia khoang, tháo rời toàn bộ được, thuận tiện làm vệ sinh.
- Có khóa cài toàn bộ các hộc.
|
1 |
 |