CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ MINH KHANG
Hotline: 096 779 3398   |   Email: sales@mike.vn   |  
MIKE
👤
🛒 0
Dụng cụ chống cháy nổ

Đầu tuýp chống cháy nổ T110B, 6 cạnh, vuông 1/2", CuBe AlCu

✎ Sửa
Mã hàng: T110B Còn trong kho: 0
★ 0 (0 đánh giá) • Đã bán 0
Đầu chụp chống cháy nổ bằng hợp kim Cu-Be là Al-Cu. Đầu vuông 1/2 inch. Loại tuýp có 6 cạnh, góc xoay hiệu dụng 60 độ. Chuyên dụng trong môi trường dầu khí – hóa chất. TITAN - Asia
890.000 đ
Chưa bao gồm VAT và vận chuyển
Mô tả
Đầu tuýp chống cháy nổ hệ mét có đầu vuông 1/2 inch thuộc loại khẩu 6 cạnh. Góc xoay hiệu dụng 60º, có rãnh cho bi khóa tuýp. Chuyên dụng bằng tay, không dùng cho máy xiết bulong đai ốc.

Bạn cần kết hợp với tay vặn hoặc cần tự động có đầu vuông tương ứng. Vật liệu bằng hợp kim Cu-Be (Beryllium copper) và Al-Cu (Aluminum Bronze)

Đầu tuýp chống cháy nổ T110B 6 cạnh, đầu vuông 1/2 inch, vật liệu CuBe AlCu

  • Chuyên dụng bằng tay. Không dùng cho máy xiết bulong đai ốc.
  • Đầu vuông 1/2 inch, có rãnh khóa bi.
  • Theo tiêu chuẩn: DIN 3129
  • Vật liệu: Cu-Be (Beryllium copper). Al-Cu (Aluminum Bronze)
  • Chuyên dụng trong môi trường dầu khí – hóa chất.
  • Gồm nhiều kích thước khác nhau. Tùy chọn thuộc về người dùng.
  • Xuất xứ: Made in China
Đầu tuýp loại 6 cạnh cho lực siết mạnh hơn so với loại 12 cạnh. Bởi vì socket 6 cạnh có diện tích tiếp xúc lớn hơn với bu lông hoặc đai ốc. Giúp bạn dễ dàng vặn và tháo hơn.

Trong khi với đầu socket 12 cạnh nếu dùng lực siết quá mạnh có thể dễ bị trượt và làm hỏng đai ốc. Tuy nhiên so với tính linh hoạt và dễ sử dụng thì socket loại 12 cạnh lại tối ưu hơn. Tiết kiệm thời gian sản xuất. Về chi phí sản xuất thì loại 12 cạnh lại đắt hơn do tính chất gia công chi tiết nhiều cạnh. Vậy thì tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng mà bạn hãy lựa chọn loại phù hợp.

Độ cứng kim loại của 2 loại hợp kim Al-Bronze và Cu-Be khác nhau như thế nào?

Hợp kim đồng-beryllium (Cu-Be) và nhôm-đồng (Al-Bronze) được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp, bao gồm cả công cụ không gây tia lửa. Độ cứng của hai loại hợp kim này có sự khác biệt, và sẽ phụ thuộc vào tỷ lệ cụ thể của các thành phần trong hợp kim, quá trình gia công, và xử lý nhiệt.
Đặc tính vật lý, cơ tính Aluminium-Bronze
(Al-Cu)
Beryllium-Copper
(Cu-Be)
Độ cứng kim loại 25-30HRc (229 ~ 291 Brinell) 35-40HRc (283~365 Brinell)
Độ bền kéo 782 N/mm2 ~ 989 N/mm2 1117 N/mm2 ~ 1326 N/mm2
Độ giãn nở ɗ ≥ 5% ɗ ≥ 1.0%
Giới hạn đàn hồi 450 ~ 550 N/mm2 840 ~ 880 N/mm2
Từ tính 1.2 0

Hợp kim đồng-beryllium (Cu-Be)

  • Độ cứng của Cu-Be thường rất cao, đặc biệt khi được xử lý nhiệt để cải thiện tính chất cơ học.
  • Độ cứng Brinell (HB) của hợp kim Cu-Be có thể nằm trong khoảng từ 283 đến 365 Brinell tùy thuộc vào thành phần và xử lý nhiệt.

Hợp kim nhôm-đồng (Al-Bronze)

  • Al-Bronze thường có độ cứng thấp hơn so với Cu-Be.
  • Độ cứng Brinell (HB) của Al-Bronze thường nằm trong khoảng từ 229 đến 291 Brinell, tùy thuộc vào thành phần cụ thể và quá trình gia công.
Vật liệu Cu-Be thường cứng hơn so với Al-Bronze. Độ cứng cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào tỷ lệ của các nguyên tố trong hợp kim và quá trình xử lý. Nếu cần thông tin chính xác về độ cứng cho một ứng dụng cụ thể, bạn nên tham khảo thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hợp kim.
Bảng giá & Đặt hàng
Mã SKU Giá (VND) Mua Kho Dài tổng Size đầu tuýp Vật liệu
T110BCB8 1.190.000 đ 40mm 8mm Cu Be
T110BCB10 1.310.000 đ 40mm 10mm Cu Be
T110BCB12 1.480.000 đ 40mm 12mm Cu Be
T110BCB14 1.670.000 đ 40mm 14mm Cu Be
T110BCB17 1.900.000 đ 40mm 17mm Cu Be
T110BCB19 2.060.000 đ 40mm 19mm Cu Be
T110BCB22 2.290.000 đ 40mm 22mm Cu Be
T110BCB24 2.720.000 đ 45mm 24mm Cu Be
T110BCB27 3.360.000 đ 45mm 27mm Cu Be
T110BCB30 4.020.000 đ 50mm 30mm Cu Be
T110BCB32 4.460.000 đ 50mm 32mm Cu Be
T110CCB8 1.890.000 đ 80mm 8mm Cu Be
T110CCB10 2.110.000 đ 80mm 10mm Cu Be
T110CCB12 2.380.000 đ 80mm 12mm Cu Be
T110CCB14 2.670.000 đ 80mm 14mm Cu Be
T110CCB17 3.040.000 đ 80mm 17mm Cu Be
T110CCB19 3.310.000 đ 80mm 19mm Cu Be
T110CCB22 3.690.000 đ 80mm 22mm Cu Be
T110CCB24 4.350.000 đ 80mm 24mm Cu Be
T110CCB27 5.340.000 đ 80mm 27mm Cu Be
T110CCB30 6.420.000 đ 80mm 30mm Cu Be
T110CCB32 7.140.000 đ 80mm 32mm Cu Be
T110BAC8 730.000 đ 40mm 8mm Al Cu
T110BAC10 780.000 đ 40mm 10mm Al Cu
T110BAC12 890.000 đ 40mm 12mm Al Cu
T110BAC14 1.000.000 đ 40mm 14mm Al Cu
T110BAC17 1.150.000 đ 40mm 17mm Al Cu
T110BAC19 1.230.000 đ 40mm 19mm Al Cu
T110BAC22 1.320.000 đ 40mm 22mm Al Cu
T110BAC24 1.550.000 đ 45mm 24mm Al Cu
T110BAC27 1.920.000 đ 45mm 27mm Al Cu
T110BAC30 2.280.000 đ 50mm 30mm Al Cu
T110BAC32 2.550.000 đ 50mm 32mm Al Cu
T110CAC8 1.120.000 đ 80mm 8mm Al Cu
T110CAC10 1.260.000 đ 80mm 10mm Al Cu
T110CAC12 1.420.000 đ 80mm 12mm Al Cu
T110CAC14 1.600.000 đ 80mm 14mm Al Cu
T110CAC17 1.810.000 đ 80mm 17mm Al Cu
T110CAC19 1.970.000 đ 80mm 39mm Al Cu
T110CAC22 2.120.000 đ 80mm 22mm Al Cu
T110CAC24 2.500.000 đ 80mm 24mm Al Cu
T110CAC27 3.080.000 đ 80mm 27mm Al Cu
T110CAC30 3.640.000 đ 80mm 30mm Al Cu
T110CAC32 4.050.000 đ 80mm 32mm Al Cu

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Đầu tuýp chống cháy nổ T110B, 6 cạnh, vuông 1/2", CuBe AlCu”

Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có
AI Assistant
Trợ lý ChatGPT
Hỗ trợ sản phẩm 24/7
Chào bạn, mình là trợ lý ChatGPT. Mình hỗ trợ báo giá, tồn kho, thông số và tư vấn sản phẩm theo đúng nội dung trang này.