Bộ tua vít
20 chi tiết TV20BSR chuyên dụng, tuyển chọn. Đáp ứng các công việc lắp ráp, bảo trì trong nhà máy lọc dầu. Bộ này bao gồm đầy đủ tua vít dẹt, tua vít bake, tua vít đóng, tua vít hoa thị. Tua vít Robertson và mũi vít lục giác, phù hợp với nhiều loại bu lông, vít có tiêu chuẩn khác nhau.
Các
tua vít dẹt có kích thước
0.6x3.5x75mm, 0.6x3.5x100mm, 0.8x4.0x100mm, 1.2x6.5x150mm. Sử dụng lưỡi thép cao cấp được tôi cao tần để tăng khả năng chống xoắn và hạn chế mài mòn.
Tua vít bake với các cỡ
PH0x60mm, PH1x80mm, PH2x100mm, PH2x25mm đạt chuẩn ISO 8764, phù hợp cho vít Phillips trong thiết bị công nghiệp.
Tua vít lùn gồm hai loại
0.8x4.5x25mm và PH2x25mm, có cán nhỏ gọn để thao tác ở những khu vực khó tiếp cận. Tua vít đóng
1.6x10.0x175mm với lưỡi đúc nguyên khối, chịu lực cao, dùng để vặn các vít yêu cầu lực lớn mà không bị biến dạng.
Bộ tua vít 20 chi tiết TV20BSR
cho nhà máy lọc dầu, lẩu tô vít Lả-bí-tù
Trong bộ TV20BSR còn có tua vít hoa thị
PZ2x100mm và
tua vít Robertson 2.0x125mm, thường dùng cho bu lông đặc biệt trong các hệ thống máy móc và kết cấu lắp ghép.
Ngoài ra, các mũi vít lục giác từ
2mm đến 7mm với thân lục lăng 1/4 inch, đạt chuẩn DIN ISO 1173, có thể sử dụng với tay vặn hoặc
máy vặn vít cầm tay.
- Tua vít dẹt: 0.6x3.5x75mm, 0.6x3.5x100mm, 0.8x4.0x100mm, 1.2x6.5x150mm
- Cán nhựa đúc hai lớp, chống lăn, ôm tay chắc chắn
- Lưỡi thép cao cấp, tôi cao tần, chống xoắn và chịu mài mòn
- Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5264 và ISO 2380
- Tô vít 4 cạnh: PH0x60mm, PH1x80mm, PH2x100mm
- Lưỡi thép cứng cáp, tôi cao tần, khắc laze thông số
- Đạt chuẩn ISO 8764 cho mũi Phillips
- Tô vít lùn Stubby: 0.8x4.5x25mm, PH2x25mm
- Cán ngắn, dễ thao tác
- Cán tam giác tròn, ôm tay, tăng lực vặn
- Tua vít dẹt cán đóng: 1.6x10.0x175mm
- Lưỡi đúc nguyên khối, chịu lực cao
- Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5264 và ISO 2380
- Tua vít hoa thị: PZ2x100mm – Chống mài mòn, tiêu chuẩn ISO 8764
- Tua vít đầu vuông Robertson 2.0x125mm – Dùng cho bulong đầu vuông
- Mũi vít lục giác, thân 1/4 inch: 2mm, 2.5; 3-4-5-6-8mm
- Tay vặn đảo chiều ELOFORT 23-K: lỗ lục lăng 1/4 inch, reversible ratchet
- Đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 1173
- Tổng số: 20 chi tiết.
Lả-bí-tù nghĩa là gì?
"Lả-bí-tù" thực ra là cách phiên âm vui từ
"Tả bí lù", một cụm từ gốc tiếng Hoa (雜不嚕, nghĩa là lộn xộn, đủ thứ trộn lẫn). Vậy bạn gọi
"lẩu tô vít lả-bí-tù" cũng giống như nói
"bộ tua vít tả bí lù", ý chỉ nó là một tập hợp đa dạng, đủ loại tua vít khác nhau.
Nhìn cho nó ngắn gọn hơn sẽ là:
- SỐ VÍT DẸT: 3.
5X75, 3.5X100, 4.0X100, 6.5X150mm
- VÍT DẸT STUBBY: 5.5X25
- VÍT DẸT IMPACT: 8X175 (Tô vít dẹt đóng được).
- SỐ VÍT HOA KHẾ: PH0X60, PH1X80, PH2X100 (thực ra ghi hoa khế mà ký hiệu PH 0, 1, 2 thì nó cũng hơi hài hước :D)
- VÍT HOA KHẾ STUBBY: PH2X25 (này thường gọi là tô vít bake lùn, ngắn)
- VÍT HOA KHẾ POZIDRIV: PZ2X100
- Vít SQUARE ANTI-SLIP: SQ2X125
- VÍT REVERSIBLE RATCHET: 1/4" (HEX). (nó có cái lỗ 6 cạnh size 6.3mm, đảo chiều được).
- VÍT HEX BIT, KÍCH CỠ 1/4": BITS 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8 MM (Này chính là mũi lục giác thân lục lăng 1/4 inch).
Tất cả chi tiết trong bộ TV20BSR được sản xuất tại Đức, gia công chính xác theo tiêu chuẩn DIN và ISO. Cán tua vít đúc nhựa hai lớp, chống lăn và tạo cảm giác cầm chắc chắn. Bộ này đáp ứng yêu cầu sử dụng trong môi trường công nghiệp.