Thước thủy - Nivo từ tính

Hiển thị 1–24 trong 47 kết quả

Thước thủy, Nivo từ tính, đế từ, mực nước. Loại cơ hoặc điện tử. Thước đo góc nghiêng, cân chỉnh phẳng. Tên gọi thông thường của dụng cụ này phiên âm từ tiếng Pháp “NIVEAU NORM”. Ni vô là dụng cụ dùng mực nước để cân bằng (phẳng). Mực nước đồng đều trên mọi điểm và có xu hướng cân bằng.

Một vài nơi gọi là thước cân mực nước, thước nước hay Spirit Level. Thước thủy thường có 2 giọt nước bố trí theo phương đứng và phương ngang. Một số tính năng cộng thêm để làm việc trên bề mặt kim loại. Nam châm vĩnh cử được gắn vào.

Thước thủy, Nivo từ tính “NIVEAU NORM” Vogel Germany

Ni vô từ tính, nivo đế từ hay thước nước đế từ là cách gọi cho loại dụng cụ trên. Nivo có giọt nước cân bằng, để cân chỉnh, người sử dụng cần có chút kinh nghiệm. Thước thủy điện tử ra đời, dễ đọc trị số, dễ sử dụng, đa năng. Nivo điện tử điện từ thường kết hợp với tia laser để định điểm hoặc ke góc. Một vài loại thước nước điện tử kết hợp đo góc như thước đo độ.

Thước thủy chuyên dụng cho kiểm định hoặc thanh tra, giám định

Thước có độ chính xác cao, chuyên dụng cân chỉnh mặt phẳng hoặc đường ống. Vỏ bằng hợp kim đúc, đế của thước dạng chữ V, vát cạnh.

Model
độ nhạy 0.01mm/m
Model
độ nhạy 0.02mm/m
Model
độ nhạy 0.05mm/m
Chiều dài
mm
Trọng lượng CC
360281 360282 150 1.100 3694150
360202 360283 360284 200 1.400 3694200
360203 360285 250 1.830 3694250
360204 360287 360288 300 2.180 3694300
360261 150 1.100 3694150
360251 360231 160 1.100 3694160
360252 360232 360262 200 1.400 3694200
360253 360233 250 1.830 3694250
360254 360234 360264 300 2.180 3694300

Thước thủy khung vuông, Nivo vuông

Khung sườn bằng thép đúc, rãnh chữ V.

Model Model Model Kích thước Trọng lượng CC
360311 360312 360351 150 x 150 x 40 2.200 3694151
360313 360314 360352 200 x 200 x 40 3.300 3694201
360315 360316 250 x 250 x 40 4.400 3694251
360317 360353 300 x 300 x 40 5.000 3694301

Thước thủy đế từ, Nivo từ tính

Khung nhôm, 2 giọt nước, đế 4 cục nam châm vĩnh cửu

Model Thang đo
mm
Thiết diện
dài x rộng
Có đế từ Dung sai
toàn tầm

±mm
Trọng lượng
g
714100 200 50×22 0.5 mm/m = ±0.029° 0.210
714101 300 50×22 0.5 mm/m = ±0.029° 0.266
714102 400 50×22 0.5 mm/m = ±0.029° 0.383
714103 500 50×22 0.5 mm/m = ±0.029° 0.482
714104 600 50×22 0.5 mm/m = ±0.029° 0.509
714105 800 50×22 0.5 mm/m = ±0.029° 0.614
714106 1000 50×22 0.5 mm/m = ±0.029° 0.698
714107 1200 50×22 0.5 mm/m = ±0.029° 0.809
714108 1500 50×22 0.5 mm/m = ±0.029° 1.308
714109 1800 50×22 √  0.5 mm/m = ±0.029° 1.554
714110 2000 50×22 √  0.5 mm/m = ±0.029° 1.664

Thước thủy, nivo từ tính, đế từ Vogel Germany.

2.370.000 
2.560.000 
2.880.000 
4.150.000 
19.900.000 
22.000.000 
24.700.000 
45.200.000 
17.670.000 
15.260.000 
20.260.000 
16.930.000 
23.960.000 
36.980.000 
Hotline: 098.712.3398 Facebook Messenger Zalo: 098.900.3395 SMS: 098.712.3398