EKe - Compa - Thước đo độ

Xem tất cả 23 kết quả

EKe – Compa kỹ thuật – Thước đo độ – Precision Square – Compass – Bavel Protractors. Eke vuông, eke 60o, eke 45o , 120o, 135o. Dụng cụ chuyên dụng để chuẩn góc cố định. Ê ke trong, Eke ngoài, Eke kết hợp với thước cặp, Eke có đế, không có đế. Vật liệu làm Ê ke thường là thép carbon hoặc inox. EKE chuyên dụng trong phòng thí nghiệm. EKE chuyên dụng cho chế tạo máy. Ê ke chuyên dụng để đo mặt bích. ke chuẩn mặt bích của van. Tiêu chuẩn của EKE thông thường là DIN 875/0 và DIN 875/1.

EKe kỹ thuật, Vogel Germany

Compa kỹ thuật, compa có đuôi, compa cụt đuôi. Compass trong ngoài kết hợp, compa càng cua. Made in Germany.

compa cụt đuôi 30240 Series
Compa cụt đuôi

Loại thước compa này 2 chân giống nhau và đầu mũi nhọn dùng làm vạch dấu. Vật liệu bằng thép rèn áp lực cao. Loại bên dưới đây bổ sung thêm cánh cung, đơn giản chỉ là phần giới hạn hành trình mở của mũi compa, có vít có định bán kính.

compa có cánh 30241 Series
compa có cánh nhưng vẫn cụt đuôi

Chủng loại này có mã hàng 30240 trở đi

Compa có cánh, chân có ống gắn bút chì.

compa có ống gắn bút chì, có cánh, đuôi vẫn cụt
compa có ống gắn bút chì, có cánh, đuôi vẫn cụt
Model
cụt đuôi
Độ mở 
mm
Trọng lượng
g
Model
có cánh
Độ mở 
mm
Trọng lượng
g
Model
cánh bút
Độ mở 
mm
Trọng lượng
g
302402 150 125 302412 150 125 302472 150 125
302403 175 170 302413 175 170 302474 200 180
302404 200 180 302414 200 180 302473 175 170
302405 250 245 302415 250 245 302475 250 245
302406 300 295 302416 300 295 302476 300 295
302407 400 435 302417 400 435 302477 400 435
302408 500 500 302418 500 500 302478 500 500

Compa càng cua trong, ngoài.

compa càng cua đo ngoài
compa càng cua đo ngoài có mã từ 30245 trở đi
compa càng cua đo trong
compa càng cua đo trong có mã từ 30243 trở đi
Model Độ mở ngàm
mm
Trọng lượng
g
Model Độ mở ngàm
mm
Trọng lượng
g
302432 150 65 302452 150 65
302433 175 70 302453 175 70
302434 200 80 302454 200 80
302435 250 110 302455 250 110
302436 300 190 302456 300 190
302437 400 210 302457 400 210
302438 500 370 302458 500 370

Compa Trong có mã từ 30244 – Ngoài có mã từ 30246

compa đo trong 30424 Series
compa đo trong 30424 Series

compa-ngoai-spring-external-compass-vogel-30246-s

Model Độ mở max
mm
Trọng lượng
g
Model Độ mở max
mm
Trọng lượng
g
302460 100 90 302440 100 90
302461 125 130 302441 125 115
302462 150 145 302442 150 125
302463 175 180 302443 175 150
302464 200 190 302444 200 180
302465 250 230 302445 250 220
302466 300 265 302446 300 255
302467 400 350 302447 400 335
302468 500 445 302448 500 500

Compa kỹ thuật liền chân, Compa loại chân kim

compa kỹ thuật, vạch dấu Vogel 30242

Model Độ mở max
mm
Trọng lượng
g
Model Độ mở max
mm
Trọng lượng
g
302420 100 90 302680 100 90
302421 125 100 302681 125 100
302422 150 135 302682 150 135
302423 175 165 302683 175 165
302424 200 170 302684 200 170
302425 250 270 302685 250 270
302426 300 325 302686 300 325
302427 400 340 302687 400 340
302428 500 460 302688 500 460

Thước vẽ Elip

thước vẽ elip

Model Thang đo
mm
Độ chính xác trị đọc
mm
Trọng lượng
g
Đầu vẽ cực trị
1 cặp, thép cường lực
Đầu vẽ cực trị
1 cặp, thép carbid
302911 500 0.1 1180 302986 302996
302912 1000 0.1 2240 302986 302996
302913 1500 0.1 2940 302986 302996
302914 2000 0.1 3800 302986 302996
302915 3000 0.1 4750 302986  302996

Compa thước cặp đặc biệt

thước cặp compa đặc biệt

Model
ngàm thép hợp kim
Model
Ngàm thép carbon
Thang đo
mm
Thang đường kính
Ømm
Độ chính xác trị đọc
±mm
Trọng lượng
g
303002 303102 150 300 0.1 150
303003 303103 200 400 0.1 180
303004 303104 250 500 0.1 210
303005 303105 300 600 0.1 250 

Compa kẹp đo trong ngoài

inside and outside caliper-vogel-germany-303-series

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
trị đọc
±mm
Chiều dài tổng thể
mm
Trọng lượng
g
303301 120 0.1 190 200
303302 160 0.1 250 300
303303 200 0.1 310 500
303304 250 0.1 380 700
303305 300 0.1 460 900

Eke Inox Kỹ Thuật

Model Kích thước cạnh
mm
Trọng lượng
g
Chứng chỉ kiểm chuẩn
Calibration Certificate
Mã hộp đựng
bằng gỗ
310121 75×50 100 3194075 3199076
310122 100×70 150 3194100 3199101
310123 150×100 400 3194150 3199151
310124 200×130 700 3194200 3199201
310125 250×165 1100 3194250 3199251
310126 300×200 1600 3194300 3199301
 310126/1 400×265  2700 3194400 3199401
310127 500×330  4360 3194500 3199501
310127/1 600×400  4900 3194600 3199601
 310128 750×500  8900 3194750 3199751
 310129 1000×660  1580 3194990 3199991

Eke inox kỹ thuật dùng cho phòng thí nghiệm

 

Model Kích thước cạnh
mm
Trọng lượng
g
Mã chứng chỉ kiểm chuẩn
Calibration Certificate
Mã hộp đựng
bằng gỗ
310111 75×50 100 3199075 3199076
310112 100×70 150 3199100 3199101
310113 150×100 400 3199150 3199151
310114 200×130 700 3199200 3199201
310115 250×165 1100 3199250 3199251
310116 300×200 1600 3199300 3199301

Eke thép kỹ thuật dùng cho chế tạo máy

Model Kích thước cạnh
mm
Trọng lượng
g
Chứng chỉ kiểm chuẩn
Calibration Certificate
Mã hộp đựng
bằng gỗ
310141 75x50 100 3194075 3199076
310142 100x70 150 3194100 3199101
310143 150x100 400 3194150 3199151
310144 200x130 700 3194200 3199201
310145 250x165 1100 3194250 3199251
310146 300x200 1600 3194300 3199301
 310146/1 400x265  2700 3194400 3199401
310147 500x330  4360 3194500 3199501
310147/1 600x400  4900 3194600 3199601
 310148 750x500  8900 3194750 3199751
 310149 1000x660 14.800 3194990 3199991
 310149/1 1500×1000  33.000  3194991  3199993

Eke thép kỹ thuật dùng cho phòng thí nghiệm và phòng đo lường

Model Kích thước cạnh
mm
Trọng lượng
g
Mã chứng chỉ kiểm chuẩn
Calibration Certificate
Mã hộp đựng
bằng gỗ
310100 50×40 85 3199050 3199051
310101 75×50 100 3199075 3199076
310102 100×70 150 3199100 3199101
310103 150×100 400 3199150 3199151
310104 200×130 700 3199200 3199201
310105 250×165 1100 3199250 3199251
310106 300×200 1600 3199300 3199301

Eke inox phẳng

Model Kích thước cạnh
mm
Trọng lượng
g
Mã chứng chỉ kiểm chuẩn
Calibration Certificate
Mã hộp đựng
bằng gỗ
310000 50×40 85 3199050 3199050
310001 75×50 100 3199075 3199075
310002 100×70 150 3199100 3199100
310003 150×100 400 3199150 3199150
310004 200×130 700 3199200 3199200
310005 250×165 1100 3199250 3199250
310006 300×200 1600 3199300 3199300

Eke inox phẳng, dùng cho chế tạo máy

Model Kích thước cạnh
mm
Trọng lượng
g
Chứng chỉ kiểm chuẩn
Calibration Certificate
Mã hộp đựng
bằng gỗ
310021 75x50 100 3194075 3199075
310022 100x70 150 3194100 3199100
310023 150x100 400 3194150 3199150
310024 200x130 700 3194200 3199200
 310025 250x165 1100 3194250 3199250
 310026 300x200 1600 3194300 3199300
 310026/1 400x265  2700 3194400 3199400
 310027 500x330  4360 3194500 3199500
 310027/1 600x400  4900 3194600 3199600
 310028 750x500  8900 3194750 3199750
 310029 1000x660  1580 3194990 3199990

Eke phẳng bằng thép, chuyên dụng trong phòng thí nghiệm

Model Kích thước cạnh
mm
Trọng lượng
g
Mã chứng chỉ kiểm chuẩn
Calibration Certificate
Mã hộp đựng
bằng gỗ
310011 75×50 100 3199075 3199075
310012 100×70 150 3199100 3199100
310013 150×100 400 3199150 3199150
310014 200×130 700 3199200 3199200
310015 250×165 1100 3199250 3199250
310016 300×200 1600 3199300 3199300

Eke thép phẳng, dùng cho chế tạo máy

Model Kích thước cạnh
mm
Trọng lượng
g
Chứng chỉ kiểm chuẩn
Calibration Certificate
Mã hộp đựng
bằng gỗ
310041 75x50 100 3194075 3199076
310042 100x70 150 3194100 3199101
310043 150x100 400 3194150 3199151
310044 200x130 700 3194200 3199201
310045 250x165 1100 3194250 3199251
 310046 300x200 1600 3194300 3199301
 310046/1 400x265  2700 3194400 3199401
310047 500x330  4360 3194500 3199501
310047/1 600x400  4900 3194600 3199601
 310048 750x500  8900 3194750 3199751
310049 1000x660 14.800 3194990 3199991
310049/1 1500×1000  33.000  3194991  3199993
Hotline: 098.712.3398 Facebook Messenger Zalo: 098.900.3395 SMS: 098.712.3398