Búa kỹ thuật - Búa tạ

Hiển thị 1–24 trong 69 kết quả

Búa kỹ thuật thuộc bản quyền phát minh sáng chế của Đức. Búa cán nhôm, búa tạ, búa đầu truỳ, búa nhổ đinh, búa đầu tròn. Kiểu búa phổ thông nhất, ứng dụng trong mọi lĩnh vực kỹ thuật. Được ví như công cụ không thể thiếu của các kỹ thuật, chuyên viên kỹ thuật. Vật liệu đầu búa được rèn nóng ở áp lực cao. Đầu búa có đai an toàn, chốt khoá đầu búa, chống văng đầu búa. bọc phủ kỹ thuật, mặt búa mài bóng, đầu dẹt bo tròn. Cán búa bằng hợp kim nhôm bọc cao su chuôi búa.

Cán búa bằng gỗ ép, xử lý chống thấm. Cán tiện vừa khuôn nắm tay, chuôi búa có thiết diện lớn hơn tay cầm. Chống tuột tay khi thao tác. Gần đầu búa, tay cầm tiện nhỏ có khía lõm làm vị trí cầm cho các thao tác tỉ mỉ hơn. Liên kết giữa đầu búa và tay cầm chắc chắn, gia cố bằng keo cao cấp. Không chỉ có khoá lõi an toàn, keo gia tăng thêm an toàn cho búa.

bua-ky-thuat-elora-1665-series-main

Model Trọng lượng
đầu búa
Chiều dài
mm
Cán dự phòng
Cục chêm
đầu búa
Trọng lượng
g
1665-100 100 260 1665ST-100 1665KL-100 145
1665-200 200 275 1665ST-200 1665KL-200 250
1665-300 300 300 1665ST-300 1665KL-300 370
1665-400 400 310 1665ST-400 1665KL-400 460
1665-500 500 320 1665ST-500 1665KL-500 590
1665-600 600  325 1665ST-600 1665KL-600 730
1665-800 800 350 1665ST-800 1665KL-800 910
1665-1000 1000 355 1665ST-1000 1665KL-1000 1170
1665-1500 1500 380 1665ST-1500 1665KL-1500 1700
1665-2000 2000 400 1665ST-2000 1665KL-2000 2285

Búa cán nhôm bọc nhựa, chuôi bọc cao su ELORA 1665-K

Búa loại này chống rung, đầu búa rèn ở áp lực cao, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 1041. Đầu búa chêm cứng bằng cục chèn, bề mặt bóng, chuôi bọc cao su chống trơn trượt tay.

Búa kỹ thuật cán nhôm bọc cao su ELORA 1665-K

Model Trọng lượng
đầu búa g
Chiều dài tổng
mm
Trọng lượng
g
Vật liệu cán Mã đặt hàng
 1665-K300 300 304 467 lõi nhôm 1665003007700
1665-K500 500 325 751 lõi nhôm 1665005007700
1665-K1000 1000 363 1372 lõi nhôm 1665010007700

Búa đầu tròn ELORA 1670 Series

Đầu búa thiết kế 1 đầu tròn, 1 đầu hình chỏm cầu, vật liệu bằng thép rèn cao cấp, đáp ứng tiêu chuẩn Châu Âu. Phát minh loại búa này thuộc về người Anh. Tay cầm bằng gỗ kiểu hickory. Chuôi phủ lớp chống trượt. Đầu búa chêm chèn chắc chắn, chống văng đầu sắt.

búa đầu tròn ELORA Germany.

Mã đặt hàng Model Trọng lượng đầu búa
lb
Chiều dài tổng
mm
Trọng lượng
g
Cán dự phòng
Cục
chêm
1670100237000 1670-1/2 1/2 295 310 1670ST-1/2 1670KL-1/2
1670100287000 1670-3/4 3/4 315 465 1670ST-3/4 1670KL-3/4
1670100347000 1670-1 1 335 555 1670ST-1 1670KL-1
1670100387000 1670-1.1/2 1.1/2 365 825 1670ST-1.1/2 1670KL-1.1/2
1670100497000 1670-2 2 375 1025 1670ST-2 1670KL-2

Búa đầu trùy hay búa của thần THOR

Búa sắt đầu vuông

búa đầu trùy cán nhôm elora germany.

Đầu búa hình lục giác, thiết diện mặt hình vuông hay CLUB Hammer. Cán búa bằng gỗ ép sấy, chống mối mọt và chống thấm nước. Đầu búa đáp ứng tiêu chuẩn DIN 6475, cán búa theo tiêu chuẩn DIN 5135. Loại tương tự nhưng khác vật liệu cán, lõi nhôm bọc nhựa, chuôi bọc cao su mềm chống tuột tay và cho cảm giác cầm chắc chắn.

Mã đặt hàng Model Trọng lượng
đầu búa g
Chiều dài Vật liệu cán Trọng lượng
g
1672010007000 1672-1000 1000 260 gỗ sấy 1180
1672012507000  1672-1250 1250 260 gỗ sấy 1430
1672015007000 1672-1500 1500 280 gỗ sấy 1690
1672020007000 1672-2000 2000 300 gỗ sấy 2200
1672008007700 1672-K800 800 260 lõi nhôm 1031
1672010007700 1672-K1000 1000 260 lõi nhôm 1215
1672012507700 1672-K1250 1250 260 lõi nhôm 1416
1672015007700 1672-K1500 1500 282 lõi nhôm 1816

búa đầu trùy cán gỗ ELORA 1672 SEries

Búa tạ ELORA 1673 Series

Kiểu đầu 1 vuông, 1 nhọn hình vát tam giác. Đầu búa mài vát mép. Cán dạng hickory, bằng gỗ ép sấy, chịu lực momen lớn, nhẹ. Chuôi sơn tại vị trí tay cầm.

búa tạ ELORA Germany.

Mã đặt hàng Model T.lượng
đầu búa
g
Chiều dài
mm
Cán dự Phòng
option
Cục chêm
option
Trọng lượng
g
1673030007000 1673-3000 3000 900 1673ST-3000 1673KL-3000 3700
1673040007000 1673-4000 4000 900 1672ST-4000 1673KL-4000 4600
1673050007000 1673-5000 5000 900 1672ST-5000 1673KL-5000 5600
1673060007000 1673-6000 6000 900 1672ST-6000 1673KL-6000 6500
1673080007000 1673-8000 8000 900 1672ST-8000 1673KL-8000 8500
1673100007000 1673-10000 10000 900 1672ST-10000 1673KL-10000 10500

Búa cao su, ELORA 1620 Series

Đầu cao su hình trụ tròn, tự nhiên, chịu va đập lớn.

Mã đặt hàng Model Đường kính đầu búa mm Chiều dài đầu búa mm Chiều dài tổng mm Trọng lượng g
1620000557000 1620-55 55 90 320 350
1620000657000 1620-65 65 115 340 520
1620000757000 1620-75 75 130 380 750
1620000907000 1620-90 90 140 380 1130

Búa nhựa 2 đầu, ELORA 1660 Series

Mã đặt hàng Model Đường kính đầu búa
mm
Chiều dài tổng
mm
Đầu nhựa tay thế Nêm đầu nhựa thay thế Trọng lượng
1660000220000 1660-22 22 250 1660E-22 1660KL-22 145
1660000270000 1660-27 27 265 1660E-27 1660KL-27 230
1660000320000 1660-32 32 280 1660E-32 1660KL-32 310
1660000350000 1660-35 35 290 1660E-35 1660KL-35 405
1660000400000 1660-40 40 320 1660E-40 1660KL-40 570
1660000500000 1660-50 50 340 1660E-50 1660KL-50 845
1660000600000 1660-60 60 340 1660E-60 1660KL-60 1345

Búa nhựa, ELORA 1661 Series

Đầu búa thay thế hay dự phòng là phần mua thêm nếu cần. Khi cấp hàng, búa đã bao gồm 1 đầu tiêu chuẩn gắn sẵn.

Mã đặt hàng Model Đường kính đầu búa Ømm Chiều dài mm Đầu nhựa thay thế Trọng lượng
g
1661000220000 1661-22 22 250 1661E-22 142
1661000320000 1661-32 32 280 1661E-32 330
1661000400000 1661-40 40 320 1661E-40 535
1661000500000 1661-50 50 335 1661E-50 855

Búa nhựa đập không nảy, đầu Nylon, ELORA 1690 Series

Mã đặt hàng Model Đường kính
đầu búa
Ømm
Chiều dài
mm
Đầu Nylon
thay thế
Trọng lượng
g
1690000206000 1690-20 20 305 1690E-20 230
1690000256000 1690-25 25 305 1690E-25 310
1690000306000 1690-30 30 330 1690E-30 430
1690000356000 1690-35 35 330 1690E-35 550
1690000406000 1690-40 40 350 1690E-40 720
1690000456000 1690-45 45 365 1690E-45 850
1690000506000 1690-50 50 360 1690E-50 1030
1690000606000 1690-60 60 360 1690E-60 1750
1690000706000 1690-70 70 380 1690E-70 2290
1690000806000 1690-80 80 380 1690E-80 3200

búa nhựa đập không nảy ELORA Germany

SIMPLEX-SOFT FACED HAMMER

Mã đặt hàng Model For faces
mm
Chiều dài
mm
Cán búa Trọng lượng
g
1685000306000 1685-30 30 300 Gỗ cứng 380
1685000406000 1685-40 40 330 Gỗ cứng 720
1685000506000 1685-50 50 370 Gỗ cứng 890
1685000606000 1685-60 60 405 Gỗ cứng 1150
1685000806000 1685-80 80 495 Gỗ cứng 2210

SIMPLEX-SOFT FACED HAMMER

Mã đặt hàng Model For faces mm Chiều dài tổng Cán búa Trọng lượng g
1686000306000 1686-30 30 300 Gỗ cứng 205
1686000406000  1686-40 40 350 Gỗ cứng 375
1686000506000 1686-50 50 370 Gỗ cứng 450
1686000606000  1686-60 60 405 Gỗ cứng 555
320.000 
360.000 
530.000 
740.000 
Hotline: 098.712.3398 Facebook Messenger Zalo: 098.900.3395 SMS: 098.712.3398